Nhân khẩu học Kabare
Số dân Kabare | 461.511 dân |
---|---|
Mật độ dân số Kabare | 235,5 /km² |
Địa lý Kabare
địa lý tọa độ Kabare | Vĩ độ: -2.658, kinh độ: 28.801 2° 39′ 29″ Nam, 28° 48′ 4″ Đông |
---|---|
Diện tích Kabare | 196.000 ha 1.960,00 km² |
Độ cao Kabare | 1.737 m |
khí hậu Kabare | Khí hậu xavan (Koppen phân loại khí hậu: Aw) |
Khỏang cách Kabare
Kinshasa 1509 km | Lubumbashi 1013 km | Idiofa 1056 km |
Kananga 796 km | Mahagi 603 km | Mbuji-Mayi 696 km |
Kasongo Lunda 1394 km | Aru 656 km | Kisangani 537 km gần nhất |
Masi-Manimba 1232 km | Kenge 1344 km | Gungu 1108 km |
Bản đồ và kế hoạch Kabare
khu vực Kabare
Giờ địa phương Kabare | |
---|---|
Múi giờ Kabare | UTC +2:00 (Africa/Lubumbashi) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Kabare
Minh và hoàng hôn Kabare
ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
---|---|---|---|---|
29 Tháng ba | 05:06 - 11:09 - 17:12 | 04:46 - 17:32 | 04:22 - 17:56 | 03:57 - 18:21 |
30 Tháng ba | 06:06 - 12:09 - 18:11 | 05:45 - 18:32 | 05:21 - 18:56 | 04:57 - 19:20 |
31 Tháng ba | 06:06 - 12:08 - 18:11 | 05:45 - 18:32 | 05:21 - 18:56 | 04:57 - 19:20 |
1 Tháng tư | 06:06 - 12:08 - 18:11 | 05:45 - 18:31 | 05:21 - 18:55 | 04:57 - 19:20 |
2 Tháng tư | 06:05 - 12:08 - 18:10 | 05:45 - 18:31 | 05:21 - 18:55 | 04:56 - 19:19 |
3 Tháng tư | 06:05 - 12:08 - 18:10 | 05:44 - 18:31 | 05:20 - 18:55 | 04:56 - 19:19 |
4 Tháng tư | 06:05 - 12:07 - 18:10 | 05:44 - 18:30 | 05:20 - 18:54 | 04:56 - 19:19 |
gần đó Kabare
trang Kabare
liên kết trực tiếp | |
---|---|
DB-City.com | Kabare /5 (2020-01-22 14:31:55) |