Quản trị Kananga
Mã Kananga | 9010 |
---|
Nhân khẩu học Kananga
Số dân Kananga | 1.961.181 dân |
---|---|
Mật độ dân số Kananga | 2.315,4 /km² |
Địa lý Kananga
địa lý tọa độ Kananga | Vĩ độ: -5.88333, kinh độ: 22.4 5° 52′ 60″ Nam, 22° 24′ 0″ Đông |
---|---|
Diện tích Kananga | 84.700 ha 847,00 km² |
Độ cao Kananga | 603 m |
khí hậu Kananga | Khí hậu xavan (Koppen phân loại khí hậu: Aw) |
Khỏang cách Kananga
Kinshasa 804 km | Lubumbashi 853 km | Idiofa 324 km |
Mahagi 1319 km | Mbuji-Mayi 134 km gần nhất | Kasongo Lunda 620 km |
Aru 1353 km | Kisangani 778 km | Masi-Manimba 512 km |
Kenge 621 km | Gungu 340 km | Bagata 549 km |
Bản đồ và kế hoạch Kananga
khu vực Kananga
Giờ địa phương Kananga | |
---|---|
Múi giờ Kananga | UTC +2:00 (Africa/Lubumbashi) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Kananga
Minh và hoàng hôn Kananga
ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
---|---|---|---|---|
6 Tháng tư | 06:32 - 12:32 - 18:33 | 06:11 - 18:54 | 05:46 - 19:18 | 05:22 - 19:42 |
7 Tháng tư | 06:31 - 12:32 - 18:33 | 06:11 - 18:53 | 05:46 - 19:18 | 05:22 - 19:42 |
8 Tháng tư | 06:31 - 12:32 - 18:32 | 06:10 - 18:53 | 05:46 - 19:17 | 05:22 - 19:42 |
9 Tháng tư | 06:31 - 12:31 - 18:32 | 06:10 - 18:53 | 05:46 - 19:17 | 05:22 - 19:41 |
10 Tháng tư | 06:31 - 12:31 - 18:31 | 06:10 - 18:52 | 05:46 - 19:16 | 05:22 - 19:41 |
11 Tháng tư | 06:31 - 12:31 - 18:31 | 06:10 - 18:52 | 05:46 - 19:16 | 05:21 - 19:40 |
12 Tháng tư | 06:31 - 12:31 - 18:30 | 06:10 - 18:51 | 05:46 - 19:16 | 05:21 - 19:40 |
gần đó Kananga
trang Kananga
liên kết trực tiếp | |
---|---|
DB-City.com | Kananga /5 (2020-01-22 14:31:55) |