Nhân khẩu học Liranga
Số dân Liranga | 11.287 dân |
---|
Địa lý Liranga
địa lý tọa độ Liranga | Vĩ độ: 1.5406, kinh độ: 18.056 1° 32′ 26″ Bắc, 18° 3′ 22″ Đông |
---|---|
Độ cao Liranga | 294 m |
khí hậu Liranga | Gió mùa (Koppen phân loại khí hậu: Am) |
Khỏang cách Liranga
Bản đồ và kế hoạch Liranga
thành phố lân cận và các làng Liranga
Impfondo 0 km |
khu vực Liranga
Giờ địa phương Liranga | |
---|---|
Múi giờ Liranga | UTC +1:00 (Africa/Brazzaville) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Liranga
Minh và hoàng hôn Liranga
ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
---|---|---|---|---|
31 Tháng ba | 06:47 - 12:51 - 18:55 | 06:27 - 19:16 | 06:03 - 19:40 | 05:39 - 20:04 |
1 Tháng tư | 06:47 - 12:51 - 18:55 | 06:26 - 19:16 | 06:02 - 19:40 | 05:38 - 20:04 |
2 Tháng tư | 06:47 - 12:51 - 18:55 | 06:26 - 19:15 | 06:02 - 19:40 | 05:38 - 20:04 |
3 Tháng tư | 06:46 - 12:50 - 18:54 | 06:26 - 19:15 | 06:02 - 19:39 | 05:37 - 20:03 |
4 Tháng tư | 06:46 - 12:50 - 18:54 | 06:25 - 19:15 | 06:01 - 19:39 | 05:37 - 20:03 |
5 Tháng tư | 06:46 - 12:50 - 18:54 | 06:25 - 19:15 | 06:01 - 19:39 | 05:37 - 20:03 |
6 Tháng tư | 06:45 - 12:50 - 18:54 | 06:25 - 19:15 | 06:01 - 19:39 | 05:36 - 20:03 |
gần đó Liranga
trang Liranga
liên kết trực tiếp | |
---|---|
DB-City.com | Liranga /5 (2020-01-22 23:07:30) |