Địa lý Satar
địa lý tọa độ Satar | Vĩ độ: 34.8133, kinh độ: 47.4592 34° 48′ 48″ Bắc, 47° 27′ 33″ Đông |
---|---|
Độ cao Satar | 1.711 m |
khí hậu Satar | Khí hậu lục địa với nóng mùa hè (Koppen phân loại khí hậu: Dsa) |
Khỏang cách Satar
Bản đồ và kế hoạch Satar
thành phố lân cận và các làng Satar
Sonqor 13.3 km |
khu vực Satar
Giờ địa phương Satar | |
---|---|
Múi giờ Satar | UTC +3:30 (Asia/Tehran) thời gian mùa hè UTC +4:30 thời gian mùa đông UTC +3:30 |
Thời tiết Satar
Minh và hoàng hôn Satar
ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
---|---|---|---|---|
6 Tháng tư | 04:29 - 10:52 - 17:15 | 04:04 - 17:40 | 03:34 - 18:10 | 03:03 - 18:41 |
7 Tháng tư | 04:28 - 10:52 - 17:15 | 04:02 - 17:41 | 03:32 - 18:11 | 03:01 - 18:42 |
8 Tháng tư | 04:27 - 10:51 - 17:16 | 04:01 - 17:42 | 03:31 - 18:12 | 03:00 - 18:43 |
9 Tháng tư | 04:25 - 10:51 - 17:17 | 04:00 - 17:43 | 03:29 - 18:13 | 02:58 - 18:44 |
10 Tháng tư | 04:24 - 10:51 - 17:18 | 03:58 - 17:44 | 03:28 - 18:14 | 02:56 - 18:45 |
11 Tháng tư | 04:23 - 10:51 - 17:19 | 03:57 - 17:44 | 03:26 - 18:15 | 02:55 - 18:46 |
12 Tháng tư | 04:21 - 10:50 - 17:19 | 03:56 - 17:45 | 03:25 - 18:16 | 02:53 - 18:48 |
gần đó Satar
trang Satar
liên kết trực tiếp | |
---|---|
DB-City.com | Satar /5 (2021-10-19 07:34:28) |