Nhân khẩu học Malayer
| Số dân Malayer | 170.237 dân |
|---|---|
| Mật độ dân số Malayer | 1.216,0 /km² |
Địa lý Malayer
| địa lý tọa độ Malayer | Vĩ độ: 34.2942, kinh độ: 48.82 34° 17′ 39″ Bắc, 48° 49′ 12″ Đông |
|---|---|
| Diện tích Malayer | 14.000 ha 140,00 km² |
| Độ cao Malayer | 1.759 m |
| khí hậu Malayer | Khí hậu Địa Trung Hải (Koppen phân loại khí hậu: Csa) |
Khỏang cách Malayer
Bản đồ và kế hoạch Malayer
khu vực Malayer
| Giờ địa phương Malayer | |
|---|---|
| Múi giờ Malayer | UTC +3:30 (Asia/Tehran) thời gian mùa hè UTC +4:30 thời gian mùa đông UTC +3:30 |
Thời tiết Malayer
Minh và hoàng hôn Malayer
| ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
|---|---|---|---|---|
| 13 Tháng ba | 03:57 - 09:54 - 15:50 | 03:32 - 16:15 | 03:03 - 16:44 | 02:34 - 17:13 |
| 14 Tháng ba | 03:56 - 09:53 - 15:51 | 03:31 - 16:16 | 03:02 - 16:45 | 02:33 - 17:14 |
| 15 Tháng ba | 03:55 - 09:53 - 15:52 | 03:30 - 16:17 | 03:01 - 16:46 | 02:31 - 17:15 |
| 16 Tháng ba | 03:53 - 09:53 - 15:52 | 03:28 - 16:17 | 02:59 - 16:46 | 02:30 - 17:16 |
| 17 Tháng ba | 03:52 - 09:53 - 15:53 | 03:27 - 16:18 | 02:58 - 16:47 | 02:28 - 17:17 |
| 18 Tháng ba | 03:51 - 09:52 - 15:54 | 03:26 - 16:19 | 02:56 - 16:48 | 02:27 - 17:18 |
| 19 Tháng ba | 03:49 - 09:52 - 15:55 | 03:24 - 16:20 | 02:55 - 16:49 | 02:26 - 17:18 |
gần đó Malayer
trang Malayer
| liên kết trực tiếp | |
|---|---|
| DB-City.com | Malayer /5 (2021-10-19 07:31:56) |

