Nhân khẩu học Fasa
| Số dân Fasa | 110.825 dân |
|---|
Địa lý Fasa
| địa lý tọa độ Fasa | Vĩ độ: 28.9381, kinh độ: 53.6481 28° 56′ 17″ Bắc, 53° 38′ 53″ Đông |
|---|---|
| Độ cao Fasa | 1.371 m |
| khí hậu Fasa | Khí hậu bán khô cằn khô và nóng (Koppen phân loại khí hậu: BSh) |
Khỏang cách Fasa
Bản đồ và kế hoạch Fasa
thành phố lân cận và các làng Fasa
| Now Bandegan 19.7 km |
khu vực Fasa
| Giờ địa phương Fasa | |
|---|---|
| Múi giờ Fasa | UTC +3:30 (Asia/Tehran) thời gian mùa hè UTC +4:30 thời gian mùa đông UTC +3:30 |
Thời tiết Fasa
Minh và hoàng hôn Fasa
| ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
|---|---|---|---|---|
| 5 Tháng tư | 04:10 - 10:28 - 16:45 | 03:46 - 17:09 | 03:18 - 17:37 | 02:50 - 18:06 |
| 6 Tháng tư | 04:09 - 10:27 - 16:46 | 03:45 - 17:10 | 03:17 - 17:38 | 02:48 - 18:06 |
| 7 Tháng tư | 04:08 - 10:27 - 16:46 | 03:44 - 17:10 | 03:16 - 17:38 | 02:47 - 18:07 |
| 8 Tháng tư | 04:07 - 10:27 - 16:47 | 03:43 - 17:11 | 03:15 - 17:39 | 02:46 - 18:08 |
| 9 Tháng tư | 04:06 - 10:27 - 16:47 | 03:42 - 17:11 | 03:13 - 17:40 | 02:45 - 18:08 |
| 10 Tháng tư | 04:04 - 10:26 - 16:48 | 03:40 - 17:12 | 03:12 - 17:40 | 02:43 - 18:09 |
| 11 Tháng tư | 04:03 - 10:26 - 16:49 | 03:39 - 17:13 | 03:11 - 17:41 | 02:42 - 18:10 |
gần đó Fasa
trang Fasa
| liên kết trực tiếp | |
|---|---|
| DB-City.com | Fasa /5 (2021-10-19 07:30:05) |

