Nhân khẩu học Mbarara
| Số dân Mbarara | 195.531 dân |
|---|
Địa lý Mbarara
| địa lý tọa độ Mbarara | Vĩ độ: -0.60865, kinh độ: 30.6573 0° 36′ 31″ Nam, 30° 39′ 26″ Đông |
|---|---|
| Độ cao Mbarara | 1.443 m |
| khí hậu Mbarara | Khí hậu xavan (Koppen phân loại khí hậu: Aw) |
Khỏang cách Mbarara
Bản đồ và kế hoạch Mbarara
khu vực Mbarara
| Giờ địa phương Mbarara | |
|---|---|
| Múi giờ Mbarara | UTC +3:00 (Africa/Kampala) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Mbarara
Minh và hoàng hôn Mbarara
| ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
|---|---|---|---|---|
| 20 Tháng ba | 05:01 - 11:04 - 17:08 | 04:40 - 17:28 | 04:16 - 17:52 | 03:52 - 18:16 |
| 21 Tháng ba | 05:01 - 11:04 - 17:07 | 04:40 - 17:28 | 04:16 - 17:52 | 03:52 - 18:16 |
| 22 Tháng ba | 05:00 - 11:04 - 17:07 | 04:40 - 17:28 | 04:16 - 17:52 | 03:52 - 18:16 |
| 23 Tháng ba | 05:00 - 11:03 - 17:07 | 04:39 - 17:27 | 04:15 - 17:51 | 03:51 - 18:15 |
| 24 Tháng ba | 05:00 - 11:03 - 17:06 | 04:39 - 17:27 | 04:15 - 17:51 | 03:51 - 18:15 |
| 25 Tháng ba | 05:00 - 11:03 - 17:06 | 04:39 - 17:27 | 04:15 - 17:51 | 03:51 - 18:15 |
| 26 Tháng ba | 04:59 - 11:03 - 17:06 | 04:39 - 17:26 | 04:15 - 17:50 | 03:51 - 18:15 |
gần đó Mbarara
trang Mbarara
| liên kết trực tiếp | |
|---|---|
| DB-City.com | Mbarara /5 (2022-01-31 14:41:22) |

