1. DB-City
  2. /
  3. Châu Âu
  4. /
  5. Đông Âu
  6. /
  7. Slovakia

Slovakia

Lá cờ SlovakiaCác thành phố lớn : Bratislava (vốn), Košice, Prešov, ŽilinaNitra.
Thông tin có sẵn : Trưởng nhà nước, Tôn Giáo, Số dân, Diện tích, Tổng sản phẩm trong nước, thất nghiệp, Lạm phát, Bản đồ, Khách sạn, Thời tiếtkhí hậu.

Thông tin Slovakia

ISO 3166-1SK - SVK - 703
NATO mã quốc giaLO - SVK
FIPS 10-4 đangLO
Bảng mã IOCSVK
LụcChâu Âu / Đông Âu
vốn SlovakiaBratislava
Ngôn ngữ chính thứcTiếng Slovak
Tên của cư dânSlovak
Phương châm hoạt động
Ngày Quốc khánh Slovakia1 Tháng chín
tệ Slovakia Euro (EUR)
Slovakia20 % (10 %)
mã số điện thoại Slovakia+421
Mã quốc gia miền Slovakia .sk
Xe đăng ký biển SlovakiaSK
hướng Du lịch Ngay
Múi giờ UTC +1:00
Tổ chức quốc tếLiên minh châu Âu
Liên Hiệp Quốc
Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu
Cộng đồng Pháp ngữ quan sát
Liên minh Địa Trung Hải
Hợp tác kinh tế tại Biển Đen quan sát
Hiệp ước Schengen
Quốc ca SlovakiaNad Tatrou sa blýska

Trưởng nhà nước Slovakia

Tổng thống Cộng hòaAndrej Kiska (2014)
Tổng thống Cộng hòaZuzana Čaputová (2019)
Tổng thống của Chính phủEduard Heger

Tôn Giáo Slovakia

  1. Kitô giáo 60 %
  2. Tin Lành 9 %
  3. Chính thống Kitô giáo 4 %
  4. khác27 %

dữ liệu Slovakia

Thành phố2.888
Diện tích48.845 km²
Số dân5.443.000 dân (2018) Bảng xếp hạng
Mật độ dân số 111,4 /km²
Chiều dài bờ biểnnước giáp biển
Tuổi thọ76,7 Năm (2015), ♀ : 80,2 Năm, ♂ : 72,9 Năm
năm trung bình của học 12,2 Năm (2015)
Chỉ số phát triển con người 0,855 (2018)
Tổng sản phẩm trong nước107 tỷ US$ (2018) Bảng xếp hạng
Thay đổi hàng năm: 4,1 %
19.582 US$ bình quân đầu người
thất nghiệp6,6 % của lực lượng lao động (2018) Bảng xếp hạng
Lạm phát2,5 % (2018) Bảng xếp hạng
Đánh giá tín dụng
  • Standard & Poor's: A+ (ổn định, 31 Tháng bảy 2015)
  • Fitch: A+ (ổn định, 21 Tháng mười một 2011)
  • Moody's: A2 (tích cực, 7 Tháng tư 2017)

Covid-19 Slovakia

Đã xác nhận362.489
Tử vong9.790
255.300
Hoạt động97.399
Tỷ lệ sự cố6.659,73
Tỷ lệ tử vong theo trường hợp2,70077 %
Cập nhật : 2 Tháng tư 2021

biên giới Slovakia

  1. Hungary Hungary 677 km
  2. Ba Lan Ba Lan 444 km
  3. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 215 km
  4. Ukraina Ukraina 97 km
  5. Áo Áo 91 km

Bản đồ Slovakia

khí hậu Slovakia

  1. Khí hậu ẩm ướt lục địa với mùa hè ôn đới 65 %
  2. Khí hậu đại dương 35 %

Thời tiết Slovakia (Bratislava)

Điện Slovakia

Điện áp230 V
Tần số50 Hz
điện cắmđiện cắm : C điện cắm : E
ổ cắm điệnổ cắm điện : E

Sân bay Slovakia

M. R. Štefánik AirportKošice International AirportPoprad-Tatry Airport
Žilina Airport
Sliač Airport

Khách sạn Slovakia

Khách sạn Penzión HarmonyPenzión Harmony

Poprad
Penzión Harmony provides chic, modern guestrooms with free Wi-Fi access and a seating area. It is located a 5-minute drive from the centre of Poprad and 2 km from Aqua City Poprad... xem hơn
từ
€ 23
Khách sạn Penzion TatranPenzion Tatran

Stará Lesná
Situated in Stara Lesna, 4 km from the Tatranska Lomnica Ski Area, Privát Tatran offers far-reaching views of the High Tatras. The property features barbecue facilities, a gazebo and children’s playground... xem hơn
từ
€ 22
Khách sạn Ubytovanie OtíliaUbytovanie Otília
Zuberec
Ubytovanie Otília is located on the outskirts of Zuberec, 7 km from the Rohace Mountains and 1 km from the Milotin Skiing Slopes. The house offers free WiFi, a ski and bicycle storage room and a garden with barbecue facilities... xem hơn
Khách sạn Penzion Fontis TerraePenzion Fontis Terrae

Trenčianske Teplice
Penzion Fontis Terrae is located a 3-minute walk from the Spa Colonnade in Trenčianske Teplice, at the foothills of the Strážovské Vrchy Mountains and offers a garden with barbecue facilities, a bar and a sun terrace... xem hơn
từ
€ 33
Khách sạn Penzion TerchovaPenzion Terchova

Terchová
Located 200 metres from the town centre, the modern Penzion Terchova offers rooms with balconies, a sauna and a restaurant. Free Wi-Fi is available throughout the property, and free on-site parking is provided... xem hơn
từ
€ 35
Các khách sạn khác »

nhà máy điện hạt nhân Slovakia

Bohunice Nuclear Power PlantMochovce Nuclear Power Plant

Thế vận hội Olympic Slovakia

mùa hèTham gia : 6huy chương vànghuy chương bạchuy chương đồngTổng số
Huy chương 912728
mùa đôngTham gia : 7huy chương vànghuy chương bạchuy chương đồngTổng số
Huy chương 3418
Tổng sốTham gia : 13huy chương vànghuy chương bạchuy chương đồngTổng số
Huy chương 1216836
Thế vận hội Olympic »

trang Slovakia

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+