Quốc gia / thất nghiệp

Danh sách các nước bởi tỷ lệ thất nghiệp.

Xếp hạng thất nghiệp (2017)

  1. Quốc gia của lực lượng lao động
  1. Venezuela Venezuela 27,89 %
  2. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 27,45 %
  3. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 22,38 %
  4. Hy Lạp Hy Lạp 21,45 %
  5. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 20,50 %
  6. Sudan Sudan 19,60 %
  7. Armenia Armenia 18,60 %
  8. Jordan Jordan 18,13 %
  9. Nigeria Nigeria 17,46 %
  10. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 17,23 %
  11. Tunisia Tunisia 15,51 %
  12. Serbia Serbia 14,05 %
  13. Gruzia Gruzia 13,90 %
  14. Albania Albania 13,76 %
  15. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 13,42 %
  16. Brasil Brasil 12,77 %
  17. Croatia Croatia 12,43 %
  18. Ai Cập Ai Cập 12,25 %
  19. Jamaica Jamaica 12,20 %
  20. Iran Iran 11,81 %
  21. Algérie Algérie 11,71 %
  22. Ý Ý 11,26 %
  23. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 11,05 %
  24. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 10,90 %
  25. Maroc Maroc 10,20 %
  26. Bahamas Bahamas 10,10 %
  27. Mông Cổ Mông Cổ 10,00 %
  28. Barbados Barbados 9,88 %
  29. Ukraina Ukraina 9,65 %
  30. Latvia Latvia 9,64 %
  31. Pháp Pháp 9,43 %
  32. Colombia Colombia 9,40 %
  33. Brunei Brunei 9,30 %
  34. Costa Rica Costa Rica 9,29 %
  35. Cabo Verde Cabo Verde 9,00 %
  36. Belize Belize 8,99 %
  37. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 8,87 %
  38. Phần Lan Phần Lan 8,59 %
  39. Argentina Argentina 8,35 %
  40. Slovakia Slovakia 8,13 %
  41. San Marino San Marino 8,10 %
  42. Suriname Suriname 8,00 %
  43. Uruguay Uruguay 7,93 %
  44. Bỉ Bỉ 7,11 %
  45. Mauritius Mauritius 7,10 %
  46. Litva Litva 7,07 %
  47. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 6,89 %
  48. Peru Peru 6,88 %
  49. El Salvador El Salvador 6,80 %
  50. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 6,73 %
  51. Thụy Điển Thụy Điển 6,68 %
  52. Chile Chile 6,67 %
  53. Slovenia Slovenia 6,60 %
  54. Nicaragua Nicaragua 6,41 %
  55. Canada Canada 6,33 %
  56. Bulgaria Bulgaria 6,23 %
  57. Pakistan Pakistan 6,02 %
  58. Panama Panama 6,00 %
  59. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 6,00 %
  60. Luxembourg Luxembourg 5,82 %
  61. Estonia Estonia 5,76 %
  62. Đan Mạch Đan Mạch 5,73 %
  63. Philippines Philippines 5,73 %
  64. Úc Úc 5,58 %
  65. Áo Áo 5,53 %
  66. Indonesia Indonesia 5,50 %
  67. Paraguay Paraguay 5,20 %
  68. Nga Nga 5,20 %
  69. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 5,10 %
  70. Azerbaijan Azerbaijan 5,04 %
  71. Kazakhstan Kazakhstan 4,95 %
  72. Romania Romania 4,93 %
  73. Ba Lan Ba Lan 4,89 %
  74. Hà Lan Hà Lan 4,85 %
  75. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 4,83 %
  76. New Zealand New Zealand 4,70 %
  77. Ecuador Ecuador 4,62 %
  78. Fiji Fiji 4,50 %
  79. Honduras Honduras 4,46 %
  80. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 4,43 %
  81. Sri Lanka Sri Lanka 4,40 %
  82. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 4,35 %
  83. Israel Israel 4,25 %
  84. Na Uy Na Uy 4,22 %
  85. Hungary Hungary 4,16 %
  86. Moldova Moldova 4,13 %
  87. Malta Malta 4,01 %
  88. Bolivia Bolivia 4,00 %
  89. Myanma Myanma 4,00 %
  90. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 3,90 %
  91. Đức Đức 3,76 %
  92. Hàn Quốc Hàn Quốc 3,68 %
  93. Bahrain Bahrain 3,64 %
  94. Malaysia Malaysia 3,43 %
  95. México México 3,42 %
  96. Bhutan Bhutan 3,20 %
  97. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 3,19 %
  98. Seychelles Seychelles 3,00 %
  99. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 2,89 %
  100. Iceland Iceland 2,83 %
  101. Nhật Bản Nhật Bản 2,82 %
  102. Việt Nam Việt Nam 2,21 %
  103. Singapore Singapore 2,18 %
  104. Kuwait Kuwait 1,32 %
  105. Thái Lan Thái Lan 1,20 %
  106. Belarus Belarus 0,77 %

trang Quốc gia / thất nghiệp

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / thất nghiệp

Bạn có thích DB-City?