Quốc gia / năm trung bình của học

Đánh giá của các nước qua các năm học trung bình

Xếp hạng năm trung bình của học (2015)

  1. Quốc gia Năm
  1. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 13,4
  2. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 13,3
  3. Úc Úc 13,2
  4. Đức Đức 13,2
  5. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 13,2
  6. Canada Canada 13,1
  7. Israel Israel 12,8
  8. Đan Mạch Đan Mạch 12,7
  9. Na Uy Na Uy 12,7
  10. Litva Litva 12,7
  11. New Zealand New Zealand 12,5
  12. Estonia Estonia 12,5
  13. Nhật Bản Nhật Bản 12,5
  14. Liechtenstein Liechtenstein 12,4
  15. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 12,3
  16. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 12,3
  17. Thụy Điển Thụy Điển 12,3
  18. Palau Palau 12,3
  19. Iceland Iceland 12,2
  20. Hàn Quốc Hàn Quốc 12,2
  21. Slovakia Slovakia 12,2
  22. Gruzia Gruzia 12,2
  23. Slovenia Slovenia 12,1
  24. Belarus Belarus 12,0
  25. Hungary Hungary 12,0
  26. Nga Nga 12,0
  27. Luxembourg Luxembourg 12,0
  28. Uzbekistan Uzbekistan 12,0
  29. Hà Lan Hà Lan 11,9
  30. Ba Lan Ba Lan 11,9
  31. Moldova Moldova 11,9
  32. Cuba Cuba 11,8
  33. Latvia Latvia 11,7
  34. Kazakhstan Kazakhstan 11,7
  35. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 11,7
  36. Pháp Pháp 11,6
  37. Singapore Singapore 11,6
  38. Bỉ Bỉ 11,4
  39. Áo Áo 11,3
  40. Ukraina Ukraina 11,3
  41. Montenegro Montenegro 11,3
  42. Malta Malta 11,3
  43. Armenia Armenia 11,3
  44. Phần Lan Phần Lan 11,2
  45. Croatia Croatia 11,2
  46. Azerbaijan Azerbaijan 11,2
  47. Tonga Tonga 11,1
  48. Ý Ý 10,9
  49. Sri Lanka Sri Lanka 10,9
  50. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 10,9
  51. Bahamas Bahamas 10,9
  52. Bulgaria Bulgaria 10,8
  53. Romania Romania 10,8
  54. Serbia Serbia 10,8
  55. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 10,8
  56. Hy Lạp Hy Lạp 10,5
  57. Fiji Fiji 10,5
  58. Barbados Barbados 10,5
  59. Belize Belize 10,5
  60. Tajikistan Tajikistan 10,4
  61. Andorra Andorra 10,3
  62. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 10,3
  63. Samoa Samoa 10,3
  64. Jordan Jordan 10,1
  65. Malaysia Malaysia 10,1
  66. Pakistan Pakistan 10,1
  67. Chile Chile 9,9
  68. Panama Panama 9,9
  69. Turkmenistan Turkmenistan 9,9
  70. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 9,8
  71. Argentina Argentina 9,8
  72. Mông Cổ Mông Cổ 9,8
  73. Qatar Qatar 9,8
  74. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 9,7
  75. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 9,6
  76. Albania Albania 9,6
  77. Jamaica Jamaica 9,6
  78. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 9,5
  79. Bahrain Bahrain 9,4
  80. Venezuela Venezuela 9,4
  81. Seychelles Seychelles 9,4
  82. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 9,4
  83. Saint Lucia Saint Lucia 9,3
  84. Philippines Philippines 9,3
  85. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 9,2
  86. Botswana Botswana 9,2
  87. Mauritius Mauritius 9,1
  88. Brunei Brunei 9,0
  89. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 9,0
  90. Peru Peru 9,0
  91. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 8,9
  92. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 8,9
  93. Iran Iran 8,8
  94. Costa Rica Costa Rica 8,7
  95. Grenada Grenada 8,6
  96. Uruguay Uruguay 8,6
  97. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 8,6
  98. Liban Liban 8,6
  99. México México 8,6
  100. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 8,4
  101. Guyana Guyana 8,4
  102. Ecuador Ecuador 8,3
  103. Suriname Suriname 8,3
  104. Bolivia Bolivia 8,2
  105. Oman Oman 8,1
  106. Gabon Gabon 8,1
  107. Paraguay Paraguay 8,1
  108. Việt Nam Việt Nam 8,0
  109. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 7,9
  110. Thái Lan Thái Lan 7,9
  111. Indonesia Indonesia 7,9
  112. Dominica Dominica 7,9
  113. Brasil Brasil 7,8
  114. Algérie Algérie 7,8
  115. Kiribati Kiribati 7,8
  116. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 7,7
  117. Zimbabwe Zimbabwe 7,7
  118. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 7,6
  119. Colombia Colombia 7,6
  120. Libya Libya 7,3
  121. Kuwait Kuwait 7,3
  122. Tunisia Tunisia 7,1
  123. Ai Cập Ai Cập 7,1
  124. Zambia Zambia 6,9
  125. Ghana Ghana 6,9
  126. Swaziland Swaziland 6,8
  127. Vanuatu Vanuatu 6,8
  128. Namibia Namibia 6,7
  129. Iraq Iraq 6,6
  130. El Salvador El Salvador 6,5
  131. Nicaragua Nicaragua 6,5
  132. Ấn Độ Ấn Độ 6,3
  133. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 6,3
  134. Kenya Kenya 6,3
  135. Guatemala Guatemala 6,3
  136. Maldives Maldives 6,2
  137. Honduras Honduras 6,2
  138. Lesotho Lesotho 6,1
  139. Cameroon Cameroon 6,1
  140. Madagascar Madagascar 6,1
  141. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 6,1
  142. Nigeria Nigeria 6,0
  143. Tanzania Tanzania 5,8
  144. Uganda Uganda 5,7
  145. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 5,5
  146. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 5,3
  147. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 5,3
  148. Lào Lào 5,2
  149. Bangladesh Bangladesh 5,2
  150. Haiti Haiti 5,2
  151. Syria Syria 5,1
  152. Maroc Maroc 5,0
  153. Angola Angola 5,0
  154. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 5,0
  155. Cabo Verde Cabo Verde 4,8
  156. Comoros Comoros 4,8
  157. Nam Sudan Nam Sudan 4,8
  158. Togo Togo 4,7
  159. Campuchia Campuchia 4,7
  160. Myanma Myanma 4,7
  161. Đông Timor Đông Timor 4,4
  162. Malawi Malawi 4,4
  163. Liberia Liberia 4,4
  164. Papua New Guinea Papua New Guinea 4,3
  165. Mauritanie Mauritanie 4,3
  166. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 4,2
  167. Nepal Nepal 4,1
  168. Djibouti Djibouti 4,1
  169. Eritrea Eritrea 3,9
  170. Rwanda Rwanda 3,8
  171. Bénin Bénin 3,5
  172. Afghanistan Afghanistan 3,5
  173. Mozambique Mozambique 3,5
  174. Sudan Sudan 3,5
  175. Sierra Leone Sierra Leone 3,3
  176. Gambia Gambia 3,3
  177. Bhutan Bhutan 3,1
  178. Burundi Burundi 3,0
  179. Yemen Yemen 3,0
  180. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 2,9
  181. Sénégal Sénégal 2,8
  182. Guinée Guinée 2,6
  183. Ethiopia Ethiopia 2,6
  184. Mali Mali 2,3
  185. Tchad Tchad 2,3
  186. Niger Niger 1,7
  187. Burkina Faso Burkina Faso 1,4

trang Quốc gia / năm trung bình của học

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / năm trung bình của học

Bạn có thích DB-City?