Quốc gia / Tuổi thọ

Đánh giá của quốc gia bằng tuổi thọ

Xếp hạng Tuổi thọ (2015)

  1. Quốc gia Năm
  1. Nhật Bản Nhật Bản 83,7
  2. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 83,4
  3. Singapore Singapore 83,1
  4. Úc Úc 82,8
  5. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 82,8
  6. Iceland Iceland 82,7
  7. Ý Ý 82,7
  8. Israel Israel 82,5
  9. Thụy Điển Thụy Điển 82,4
  10. Pháp Pháp 82,4
  11. Hàn Quốc Hàn Quốc 82,3
  12. Canada Canada 82,2
  13. Luxembourg Luxembourg 82,0
  14. Hà Lan Hà Lan 81,9
  15. Na Uy Na Uy 81,8
  16. Malta Malta 81,7
  17. New Zealand New Zealand 81,6
  18. Áo Áo 81,5
  19. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 81,4
  20. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 81,2
  21. Bỉ Bỉ 81,1
  22. Phần Lan Phần Lan 81,1
  23. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 81,1
  24. Đức Đức 81,0
  25. Hy Lạp Hy Lạp 81,0
  26. Slovenia Slovenia 80,8
  27. Đan Mạch Đan Mạch 80,6
  28. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 80,5
  29. Chile Chile 80,5
  30. Costa Rica Costa Rica 79,6
  31. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 79,3
  32. Cuba Cuba 79,1
  33. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 78,8
  34. Maldives Maldives 78,5
  35. Qatar Qatar 78,2
  36. Croatia Croatia 78,0
  37. Albania Albania 77,8
  38. Panama Panama 77,8
  39. Brunei Brunei 77,7
  40. Estonia Estonia 77,6
  41. Ba Lan Ba Lan 77,5
  42. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 77,4
  43. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 77,1
  44. Uruguay Uruguay 77,0
  45. Bahrain Bahrain 76,9
  46. México México 76,7
  47. Slovakia Slovakia 76,7
  48. Oman Oman 76,6
  49. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 76,4
  50. Argentina Argentina 76,3
  51. Jamaica Jamaica 76,2
  52. Ecuador Ecuador 76,2
  53. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 76,1
  54. Montenegro Montenegro 76,1
  55. Bahamas Bahamas 76,1
  56. Việt Nam Việt Nam 76,0
  57. Hungary Hungary 75,9
  58. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 75,8
  59. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 75,7
  60. Algérie Algérie 75,6
  61. Serbia Serbia 75,6
  62. Iran Iran 75,5
  63. Peru Peru 75,5
  64. Barbados Barbados 75,5
  65. Tunisia Tunisia 75,3
  66. Saint Lucia Saint Lucia 75,2
  67. Malaysia Malaysia 75,0
  68. Romania Romania 75,0
  69. Brasil Brasil 75,0
  70. Liban Liban 74,9
  71. Thái Lan Thái Lan 74,9
  72. Sri Lanka Sri Lanka 74,9
  73. Armenia Armenia 74,8
  74. Nicaragua Nicaragua 74,8
  75. Colombia Colombia 74,8
  76. Kuwait Kuwait 74,7
  77. Honduras Honduras 74,6
  78. Mauritius Mauritius 74,6
  79. Latvia Latvia 74,6
  80. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 74,5
  81. Bulgaria Bulgaria 74,5
  82. Gruzia Gruzia 74,4
  83. Maroc Maroc 74,3
  84. Jordan Jordan 74,1
  85. Venezuela Venezuela 74,1
  86. Paraguay Paraguay 74,0
  87. Samoa Samoa 74,0
  88. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 73,9
  89. Grenada Grenada 73,6
  90. Litva Litva 73,6
  91. Tonga Tonga 73,5
  92. El Salvador El Salvador 73,5
  93. Cabo Verde Cabo Verde 73,3
  94. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 73,2
  95. Seychelles Seychelles 73,2
  96. Libya Libya 72,7
  97. Azerbaijan Azerbaijan 72,7
  98. Belarus Belarus 72,3
  99. Moldova Moldova 72,1
  100. Vanuatu Vanuatu 72,0
  101. Guatemala Guatemala 71,9
  102. Bangladesh Bangladesh 71,8
  103. Suriname Suriname 71,6
  104. Ukraina Ukraina 71,3
  105. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 71,2
  106. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 71,1
  107. Ai Cập Ai Cập 70,9
  108. Bolivia Bolivia 70,7
  109. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 70,6
  110. Nga Nga 70,5
  111. Kazakhstan Kazakhstan 70,2
  112. Belize Belize 70,1
  113. Fiji Fiji 69,9
  114. Bhutan Bhutan 69,8
  115. Tajikistan Tajikistan 69,7
  116. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 69,4
  117. Uzbekistan Uzbekistan 69,4
  118. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 69,2
  119. Nepal Nepal 69,2
  120. Indonesia Indonesia 69,1
  121. Iraq Iraq 68,9
  122. Mông Cổ Mông Cổ 68,8
  123. Campuchia Campuchia 68,7
  124. Philippines Philippines 68,5
  125. Ấn Độ Ấn Độ 68,3
  126. Đông Timor Đông Timor 68,3
  127. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 67,5
  128. Sénégal Sénégal 66,7
  129. Myanma Myanma 66,6
  130. Pakistan Pakistan 66,4
  131. Kiribati Kiribati 66,3
  132. Turkmenistan Turkmenistan 66,3
  133. Guyana Guyana 66,2
  134. Rwanda Rwanda 66,1
  135. Gabon Gabon 66,0
  136. Namibia Namibia 65,8
  137. Yemen Yemen 65,7
  138. Lào Lào 65,7
  139. Botswana Botswana 65,7
  140. Madagascar Madagascar 65,5
  141. Ethiopia Ethiopia 64,8
  142. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 64,7
  143. Eritrea Eritrea 64,7
  144. Syria Syria 64,5
  145. Sudan Sudan 64,1
  146. Comoros Comoros 63,5
  147. Djibouti Djibouti 63,5
  148. Haiti Haiti 63,5
  149. Kenya Kenya 63,4
  150. Mauritanie Mauritanie 63,1
  151. Papua New Guinea Papua New Guinea 62,9
  152. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 62,9
  153. Ghana Ghana 62,4
  154. Uganda Uganda 62,3
  155. Niger Niger 61,8
  156. Tanzania Tanzania 61,8
  157. Zambia Zambia 61,8
  158. Liberia Liberia 61,4
  159. Gambia Gambia 61,1
  160. Zimbabwe Zimbabwe 60,7
  161. Afghanistan Afghanistan 60,5
  162. Bénin Bénin 60,0
  163. Burkina Faso Burkina Faso 59,9
  164. Togo Togo 59,9
  165. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 59,8
  166. Burundi Burundi 59,6
  167. Guinée Guinée 59,0
  168. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 58,9
  169. Swaziland Swaziland 58,9
  170. Malawi Malawi 58,3
  171. Mali Mali 58,2
  172. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 58,2
  173. Mozambique Mozambique 57,6
  174. Nam Sudan Nam Sudan 57,3
  175. Cameroon Cameroon 57,3
  176. Somalia Somalia 55,0
  177. Nigeria Nigeria 54,5
  178. Lesotho Lesotho 53,7
  179. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 53,3
  180. Tchad Tchad 53,1
  181. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 52,5
  182. Angola Angola 52,4
  183. Sierra Leone Sierra Leone 50,1

trang Quốc gia / Tuổi thọ

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Tuổi thọ

Bạn có thích DB-City?