Quốc gia / Mật độ dân số

Danh sách các nước và mật độ dân số vùng lãnh thổ.

Xếp hạng Mật độ dân số (2018)

  1. Quốc gia dân / km²
  1. Singapore Singapore 8.137,1
  2. Bahrain Bahrain 2.227,1
  3. Maldives Maldives 1.612,3
  4. Malta Malta 1.477,8
  5. Bangladesh Bangladesh 1.145,0
  6. Barbados Barbados 663,6
  7. Mauritius Mauritius 620,6
  8. Nauru Nauru 619,0
  9. Liban Liban 583,0
  10. San Marino San Marino 541,0
  11. Hàn Quốc Hàn Quốc 524,6
  12. Rwanda Rwanda 456,3
  13. Israel Israel 427,6
  14. Tuvalu Tuvalu 423,1
  15. Hà Lan Hà Lan 414,0
  16. Ấn Độ Ấn Độ 405,8
  17. Burundi Burundi 402,2
  18. Haiti Haiti 400,6
  19. Comoros Comoros 391,2
  20. Bỉ Bỉ 373,8
  21. Philippines Philippines 355,3
  22. Nhật Bản Nhật Bản 334,8
  23. Sri Lanka Sri Lanka 330,6
  24. El Salvador El Salvador 315,6
  25. Grenada Grenada 314,0
  26. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 309,4
  27. Saint Lucia Saint Lucia 287,3
  28. Việt Nam Việt Nam 287,0
  29. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 282,8
  30. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 272,6
  31. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 268,1
  32. Jamaica Jamaica 260,2
  33. Kuwait Kuwait 256,7
  34. Pakistan Pakistan 250,0
  35. Qatar Qatar 237,7
  36. Luxembourg Luxembourg 232,8
  37. Đức Đức 232,2
  38. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 216,8
  39. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 214,6
  40. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 210,8
  41. Nepal Nepal 210,4
  42. Nigeria Nigeria 209,9
  43. Seychelles Seychelles 208,8
  44. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 207,7
  45. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 205,5
  46. Ý Ý 200,8
  47. Gambia Gambia 191,9
  48. Malawi Malawi 166,5
  49. Uganda Uganda 164,5
  50. Guatemala Guatemala 158,5
  51. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 145,3
  52. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 144,7
  53. Kiribati Kiribati 141,8
  54. Togo Togo 140,8
  55. Indonesia Indonesia 137,6
  56. Cabo Verde Cabo Verde 137,1
  57. Tonga Tonga 135,0
  58. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 134,3
  59. Đan Mạch Đan Mạch 134,1
  60. Thái Lan Thái Lan 131,9
  61. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 125,8
  62. Ghana Ghana 123,4
  63. Ba Lan Ba Lan 121,5
  64. Pháp Pháp 118,3
  65. Azerbaijan Azerbaijan 114,8
  66. Slovakia Slovakia 111,4
  67. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 111,3
  68. Jordan Jordan 107,3
  69. Áo Áo 105,9
  70. Sierra Leone Sierra Leone 105,5
  71. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 105,2
  72. Hungary Hungary 105,1
  73. Moldova Moldova 104,7
  74. Slovenia Slovenia 102,0
  75. Bénin Bénin 101,4
  76. Armenia Armenia 100,4
  77. Albania Albania 100,0
  78. Costa Rica Costa Rica 98,3
  79. Malaysia Malaysia 98,2
  80. Ai Cập Ai Cập 96,8
  81. Dominica Dominica 94,2
  82. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 93,4
  83. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 91,9
  84. Campuchia Campuchia 89,8
  85. Iraq Iraq 87,2
  86. Đông Timor Đông Timor 84,6
  87. Honduras Honduras 84,1
  88. Ethiopia Ethiopia 83,5
  89. Sénégal Sénégal 83,1
  90. Kenya Kenya 82,4
  91. Romania Romania 82,2
  92. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 82,0
  93. Hy Lạp Hy Lạp 81,4
  94. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 79,4
  95. Serbia Serbia 79,1
  96. Maroc Maroc 78,9
  97. Myanma Myanma 77,9
  98. Brunei Brunei 75,2
  99. Uzbekistan Uzbekistan 73,0
  100. Croatia Croatia 72,4
  101. Tunisia Tunisia 71,3
  102. Burkina Faso Burkina Faso 71,0
  103. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 69,7
  104. Ukraina Ukraina 69,6
  105. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 68,6
  106. Samoa Samoa 67,3
  107. Lesotho Lesotho 67,0
  108. Tajikistan Tajikistan 63,6
  109. Swaziland Swaziland 63,4
  110. Bulgaria Bulgaria 63,2
  111. México México 63,2
  112. Ecuador Ecuador 60,0
  113. Yemen Yemen 58,4
  114. Afghanistan Afghanistan 55,6
  115. Guinée Guinée 54,1
  116. Tanzania Tanzania 54,0
  117. Gruzia Gruzia 53,2
  118. Panama Panama 53,2
  119. Cameroon Cameroon 52,3
  120. Iran Iran 50,0
  121. Eritrea Eritrea 49,8
  122. Fiji Fiji 48,7
  123. Nicaragua Nicaragua 48,6
  124. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 48,1
  125. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 47,3
  126. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 46,8
  127. Belarus Belarus 45,6
  128. Montenegro Montenegro 45,2
  129. Madagascar Madagascar 44,8
  130. Djibouti Djibouti 44,3
  131. Colombia Colombia 43,8
  132. Litva Litva 42,7
  133. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 40,5
  134. Liberia Liberia 40,1
  135. Palau Palau 39,3
  136. Zimbabwe Zimbabwe 39,1
  137. Mozambique Mozambique 37,8
  138. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 35,0
  139. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 32,2
  140. Venezuela Venezuela 31,8
  141. Latvia Latvia 29,9
  142. Estonia Estonia 29,2
  143. Lào Lào 28,6
  144. Bahamas Bahamas 27,0
  145. Peru Peru 25,0
  146. Chile Chile 24,5
  147. Brasil Brasil 24,4
  148. Zambia Zambia 23,6
  149. Angola Angola 23,5
  150. Vanuatu Vanuatu 23,4
  151. Thụy Điển Thụy Điển 22,7
  152. Sudan Sudan 22,3
  153. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 22,0
  154. Nam Sudan Nam Sudan 20,9
  155. Oman Oman 20,1
  156. Uruguay Uruguay 19,9
  157. New Zealand New Zealand 18,3
  158. Papua New Guinea Papua New Guinea 18,2
  159. Algérie Algérie 17,9
  160. Bhutan Bhutan 17,4
  161. Paraguay Paraguay 17,3
  162. Belize Belize 17,2
  163. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 16,9
  164. Phần Lan Phần Lan 16,4
  165. Na Uy Na Uy 16,4
  166. Argentina Argentina 16,1
  167. Niger Niger 15,3
  168. Mali Mali 14,9
  169. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 13,0
  170. Turkmenistan Turkmenistan 11,8
  171. Bolivia Bolivia 10,2
  172. Tchad Tchad 9,7
  173. Nga Nga 8,4
  174. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 8,2
  175. Gabon Gabon 7,7
  176. Kazakhstan Kazakhstan 6,8
  177. Mauritanie Mauritanie 4,4
  178. Botswana Botswana 3,9
  179. Canada Canada 3,7
  180. Libya Libya 3,7
  181. Suriname Suriname 3,6
  182. Guyana Guyana 3,6
  183. Iceland Iceland 3,4
  184. Úc Úc 3,3
  185. Namibia Namibia 2,9
  186. Mông Cổ Mông Cổ 2,1

Xếp hạng Mật độ dân số / Nhà nước (2018)

  1. Quốc gia dân / km²
  1. Ma Cao Ma Cao 22.827,6
  2. Singapore Singapore 8.137,1
  3. Hồng Kông Hồng Kông 6.778,1
  4. Bahrain Bahrain 2.227,1
  5. Maldives Maldives 1.612,3
  6. Malta Malta 1.477,8
  7. Bangladesh Bangladesh 1.145,0
  8. Barbados Barbados 663,6
  9. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc 652,2
  10. Mauritius Mauritius 620,6
  11. Nauru Nauru 619,0
  12. Liban Liban 583,0
  13. Aruba Aruba 575,1
  14. San Marino San Marino 541,0
  15. Hàn Quốc Hàn Quốc 524,6
  16. Rwanda Rwanda 456,3
  17. Israel Israel 427,6
  18. Tuvalu Tuvalu 423,1
  19. Hà Lan Hà Lan 411,3
  20. Ấn Độ Ấn Độ 405,8
  21. Burundi Burundi 402,2
  22. Haiti Haiti 400,6
  23. Comoros Comoros 391,2
  24. Bỉ Bỉ 373,8
  25. Puerto Rico Puerto Rico 368,3
  26. Philippines Philippines 355,3
  27. Nhật Bản Nhật Bản 334,8
  28. Sri Lanka Sri Lanka 330,6
  29. El Salvador El Salvador 315,6
  30. Grenada Grenada 314,0
  31. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 309,4
  32. Saint Lucia Saint Lucia 287,3
  33. Việt Nam Việt Nam 287,0
  34. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 282,8
  35. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 272,6
  36. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 268,1
  37. Jamaica Jamaica 260,2
  38. Kuwait Kuwait 256,7
  39. Pakistan Pakistan 250,0
  40. Qatar Qatar 237,7
  41. Luxembourg Luxembourg 232,8
  42. Đức Đức 232,2
  43. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 216,8
  44. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 214,6
  45. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 210,8
  46. Nepal Nepal 210,4
  47. Nigeria Nigeria 209,9
  48. Seychelles Seychelles 208,8
  49. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 207,7
  50. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 205,5
  51. Ý Ý 200,8
  52. Gambia Gambia 191,9
  53. Malawi Malawi 166,5
  54. Uganda Uganda 164,5
  55. Guatemala Guatemala 158,5
  56. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 145,3
  57. Kiribati Kiribati 141,8
  58. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 141,5
  59. Togo Togo 140,8
  60. Indonesia Indonesia 137,6
  61. Cabo Verde Cabo Verde 137,1
  62. Tonga Tonga 135,0
  63. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 134,3
  64. Đan Mạch Đan Mạch 134,1
  65. Thái Lan Thái Lan 131,9
  66. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 125,8
  67. Ghana Ghana 123,4
  68. Ba Lan Ba Lan 121,5
  69. Pháp Pháp 118,3
  70. Azerbaijan Azerbaijan 114,8
  71. Slovakia Slovakia 111,4
  72. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 111,3
  73. Jordan Jordan 107,3
  74. Áo Áo 105,9
  75. Sierra Leone Sierra Leone 105,5
  76. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 105,2
  77. Hungary Hungary 105,1
  78. Moldova Moldova 104,7
  79. Slovenia Slovenia 102,0
  80. Bénin Bénin 101,4
  81. Armenia Armenia 100,4
  82. Albania Albania 100,0
  83. Costa Rica Costa Rica 98,3
  84. Malaysia Malaysia 98,2
  85. Ai Cập Ai Cập 96,8
  86. Dominica Dominica 94,2
  87. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 93,4
  88. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 91,9
  89. Campuchia Campuchia 89,8
  90. Iraq Iraq 87,2
  91. Đông Timor Đông Timor 84,6
  92. Honduras Honduras 84,1
  93. Ethiopia Ethiopia 83,5
  94. Sénégal Sénégal 83,1
  95. Kenya Kenya 82,4
  96. Romania Romania 82,2
  97. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 82,0
  98. Hy Lạp Hy Lạp 81,4
  99. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 79,4
  100. Serbia Serbia 79,1
  101. Maroc Maroc 78,9
  102. Myanma Myanma 77,9
  103. Brunei Brunei 75,2
  104. Uzbekistan Uzbekistan 73,0
  105. Croatia Croatia 72,4
  106. Tunisia Tunisia 71,3
  107. Burkina Faso Burkina Faso 71,0
  108. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 69,7
  109. Ukraina Ukraina 69,6
  110. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 68,6
  111. Samoa Samoa 67,3
  112. Lesotho Lesotho 67,0
  113. Tajikistan Tajikistan 63,6
  114. Swaziland Swaziland 63,4
  115. Bulgaria Bulgaria 63,2
  116. México México 63,2
  117. Ecuador Ecuador 60,0
  118. Yemen Yemen 58,4
  119. Afghanistan Afghanistan 55,6
  120. Guinée Guinée 54,1
  121. Tanzania Tanzania 54,0
  122. Gruzia Gruzia 53,2
  123. Panama Panama 53,2
  124. Cameroon Cameroon 52,3
  125. Iran Iran 50,0
  126. Eritrea Eritrea 49,8
  127. Fiji Fiji 48,7
  128. Nicaragua Nicaragua 48,6
  129. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 48,1
  130. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 47,3
  131. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 46,8
  132. Belarus Belarus 45,6
  133. Montenegro Montenegro 45,2
  134. Madagascar Madagascar 44,8
  135. Djibouti Djibouti 44,3
  136. Colombia Colombia 43,8
  137. Litva Litva 42,7
  138. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 40,5
  139. Liberia Liberia 40,1
  140. Palau Palau 39,3
  141. Zimbabwe Zimbabwe 39,1
  142. Mozambique Mozambique 37,8
  143. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 34,6
  144. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 32,2
  145. Venezuela Venezuela 31,8
  146. Latvia Latvia 29,9
  147. Estonia Estonia 29,2
  148. Lào Lào 28,6
  149. Bahamas Bahamas 27,0
  150. Peru Peru 25,0
  151. Chile Chile 24,5
  152. Brasil Brasil 24,4
  153. Zambia Zambia 23,6
  154. Angola Angola 23,5
  155. Vanuatu Vanuatu 23,4
  156. Thụy Điển Thụy Điển 22,7
  157. Sudan Sudan 22,3
  158. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 22,0
  159. Nam Sudan Nam Sudan 20,9
  160. Oman Oman 20,1
  161. Uruguay Uruguay 19,9
  162. New Zealand New Zealand 18,3
  163. Papua New Guinea Papua New Guinea 18,2
  164. Algérie Algérie 17,9
  165. Bhutan Bhutan 17,4
  166. Paraguay Paraguay 17,3
  167. Belize Belize 17,2
  168. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 16,9
  169. Phần Lan Phần Lan 16,4
  170. Na Uy Na Uy 16,4
  171. Argentina Argentina 16,1
  172. Niger Niger 15,3
  173. Mali Mali 14,9
  174. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 13,0
  175. Turkmenistan Turkmenistan 11,8
  176. Bolivia Bolivia 10,2
  177. Tchad Tchad 9,7
  178. Nga Nga 8,4
  179. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 8,2
  180. Gabon Gabon 7,7
  181. Kazakhstan Kazakhstan 6,8
  182. Mauritanie Mauritanie 4,4
  183. Botswana Botswana 3,9
  184. Canada Canada 3,7
  185. Libya Libya 3,7
  186. Suriname Suriname 3,6
  187. Guyana Guyana 3,6
  188. Iceland Iceland 3,4
  189. Úc Úc 3,3
  190. Namibia Namibia 2,9
  191. Mông Cổ Mông Cổ 2,1

trang Quốc gia / Mật độ dân số

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Mật độ dân số

Bạn có thích DB-City?