Quốc gia / Đánh giá tín dụng

xếp hạng tín dụng của tất cả các nước trên thế giới

Standard & Poor's Đánh giá tín dụng

  1. Quốc gia Đánh giá triển vọng ngày
  1. Thụy Điển Thụy Điển AAA ổn định 2004-02-16
  2. Thụy Sĩ Thụy Sĩ AAA ổn định 1989-06-26
  3. Đan Mạch Đan Mạch AAA ổn định 2001-02-27
  4. Liechtenstein Liechtenstein AAA ổn định 2016-02-26
  5. Luxembourg Luxembourg AAA ổn định 2013-01-14
  6. Na Uy Na Uy AAA ổn định 1990-11-08
  7. Hà Lan Hà Lan AAA ổn định 2015-11-20
  8. Singapore Singapore AAA ổn định 1995-03-06
  9. Canada Canada AAA ổn định 2002-07-29
  10. Đức Đức AAA ổn định 2012-01-13
  11. Úc Úc AAA ổn định 2016-07-06
  12. Hồng Kông Hồng Kông AA+ ổn định 2017-09-22
  13. Hoa Kỳ Hoa Kỳ AA+ ổn định 2013-06-10
  14. Đảo Man Đảo Man AA+ ổn định 2011-11-29
  15. Phần Lan Phần Lan AA+ ổn định 2016-09-16
  16. Áo Áo AA+ ổn định 2013-01-29
  17. Pháp Pháp AA ổn định 2016-10-21
  18. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland AA tiêu cực 2016-06-27
  19. New Zealand New Zealand AA ổn định 2011-11-29
  20. Kuwait Kuwait AA ổn định 2011-07-20
  21. Bỉ Bỉ AA ổn định 2018-04-04
  22. Hàn Quốc Hàn Quốc AA ổn định 2016-08-07
  23. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc AA- ổn định 2010-06-10
  24. Guernsey Guernsey AA- ổn định 2016-07-08
  25. Estonia Estonia AA- ổn định 2012-10-19
  26. Jersey Jersey AA- ổn định 2016-07-08
  27. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc AA- ổn định 2011-08-24
  28. Israel Israel AA- ổn định 2018-08-03
  29. Qatar Qatar AA- tiêu cực 2017-03-03
  30. Slovenia Slovenia A+ ổn định 2017-06-16
  31. Slovakia Slovakia A+ ổn định 2015-07-31
  32. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland A+ ổn định 2015-06-05
  33. Bermuda Bermuda A+ ổn định 2015-04-28
  34. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa A+ ổn định 2017-09-21
  35. Nhật Bản Nhật Bản A+ ổn định 2015-09-16
  36. Chile Chile A+ ổn định 2017-07-13
  37. Iceland Iceland A ổn định 2017-12-08
  38. Litva Litva A ổn định 2018-03-02
  39. Oman Oman A tiêu cực 2011-11-29
  40. Malaysia Malaysia A- ổn định 2008-05-15
  41. Malta Malta A- tích cực 2017-09-29
  42. Tây Ban Nha Tây Ban Nha A- tích cực 2018-03-23
  43. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi A- ổn định 2016-02-17
  44. Botswana Botswana A- ổn định 2016-04-29
  45. Latvia Latvia A- ổn định 2014-05-30
  46. Ba Lan Ba Lan A- ổn định 2018-10-13
  47. Curaçao Curaçao A- ổn định 2013-06-14
  48. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago A- tiêu cực 2016-04-22
  49. Aruba Aruba BBB+ tích cực 2016-06-06
  50. Peru Peru BBB+ ổn định 2013-08-19
  51. Philippines Philippines BBB+ ổn định 2019-04-30
  52. Thái Lan Thái Lan BBB+ ổn định 2010-12-09
  53. Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Turks và Caicos BBB+ ổn định 2014-07-01
  54. México México BBB+ tiêu cực 2016-08-23
  55. Colombia Colombia BBB tiêu cực 2016-02-16
  56. Uruguay Uruguay BBB ổn định 2017-05-30
  57. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha BBB ổn định 2019-03-15
  58. Panama Panama BBB ổn định 2012-07-02
  59. Ý Ý BBB tiêu cực 2017-10-27
  60. Hungary Hungary BBB ổn định 2019-02-25
  61. Andorra Andorra BBB- ổn định 2016-07-29
  62. Nga Nga BBB- ổn định 2018-07-20
  63. Montserrat Montserrat BBB- ổn định 2011-09-02
  64. Kazakhstan Kazakhstan BBB- tiêu cực 2016-02-17
  65. Bulgaria Bulgaria BBB- tích cực 2018-06-01
  66. Romania Romania BBB- ổn định 2014-05-16
  67. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp BBB- ổn định 2018-09-14
  68. Maroc Maroc BBB- ổn định 2014-05-16
  69. Ấn Độ Ấn Độ BBB- ổn định 2014-09-26
  70. Croatia Croatia BBB- ổn định 2019-03-22
  71. Azerbaijan Azerbaijan BB+ tiêu cực 2016-07-29
  72. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi BB+ tiêu cực 2017-04-03
  73. Bahamas Bahamas BB+ ổn định 2016-12-20
  74. Indonesia Indonesia BB+ tích cực 2011-11-29
  75. Barbados Barbados BB+ tiêu cực 2012-02-20
  76. Serbia Serbia BB tích cực 2017-12-15
  77. Paraguay Paraguay BB ổn định 2016-06-15
  78. Guatemala Guatemala BB tiêu cực 2016-10-27
  79. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia BB ổn định 2011-11-29
  80. Bolivia Bolivia BB ổn định 2014-05-16
  81. Bahrain Bahrain BB- ổn định 2016-12-09
  82. Việt Nam Việt Nam BB- tiêu cực 2011-11-29
  83. Brasil Brasil BB- ổn định 2018-01-11
  84. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica BB- ổn định 2015-05-20
  85. Bangladesh Bangladesh BB- ổn định 2010-04-05
  86. Jordan Jordan BB- tiêu cực 2016-04-22
  87. Gruzia Gruzia BB- ổn định 2011-11-22
  88. Gabon Gabon BB- ổn định 2012-02-20
  89. Tunisia Tunisia BB- tiêu cực 2013-02-20
  90. Costa Rica Costa Rica BB- tiêu cực 2016-02-25
  91. Suriname Suriname B+ tiêu cực 2016-04-25
  92. Montenegro Montenegro B+ tiêu cực 2016-03-13
  93. Venezuela Venezuela B+ ổn định 2011-11-29
  94. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ B+ ổn định 2018-08-17
  95. Sri Lanka Sri Lanka B+ tiêu cực 2016-03-10
  96. Sénégal Sénégal B+ ổn định 2013-07-05
  97. Kenya Kenya B+ ổn định 2016-10-14
  98. Hy Lạp Hy Lạp B+ tích cực 2018-07-20
  99. Honduras Honduras B+ tích cực 2016-07-18
  100. Fiji Fiji B+ ổn định 2015-05-01
  101. Quần đảo Cook Quần đảo Cook B+ ổn định 2011-12-14
  102. Papua New Guinea Papua New Guinea B+ tiêu cực 2015-10-08
  103. Ecuador Ecuador B+ tích cực 2014-08-20
  104. Albania Albania B+ ổn định 2012-02-20
  105. Nicaragua Nicaragua B+ ổn định 2016-02-11
  106. Uganda Uganda B ổn định 2014-01-17
  107. Ethiopia Ethiopia B ổn định 2014-05-09
  108. Belarus Belarus B ổn định 2017-10-06
  109. Argentina Argentina B ổn định 2018-11-13
  110. Cabo Verde Cabo Verde B tiêu cực 2016-10-07
  111. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina B ổn định 2012-03-28
  112. Campuchia Campuchia B ổn định 2012-02-20
  113. Cameroon Cameroon B ổn định 2012-02-20
  114. Bénin Bénin B ổn định 2012-02-20
  115. Zambia Zambia B tiêu cực 2016-03-18
  116. Ai Cập Ai Cập B ổn định 2016-11-11
  117. Jamaica Jamaica B ổn định 2015-06-04
  118. Nigeria Nigeria B ổn định 2016-09-16
  119. Rwanda Rwanda B ổn định 2016-09-09
  120. Angola Angola B- ổn định 2016-08-12
  121. Mông Cổ Mông Cổ B- ổn định 2016-08-19
  122. Pakistan Pakistan B- ổn định 2019-02-04
  123. Belize Belize B- tiêu cực 2017-03-23
  124. Burkina Faso Burkina Faso B- tích cực 2016-05-27
  125. Liban Liban B- ổn định 2016-09-02
  126. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo B- ổn định 2016-08-09
  127. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo B- tiêu cực 2016-02-05
  128. El Salvador El Salvador B- tiêu cực 2016-12-08
  129. Ghana Ghana B- ổn định 2014-10-24
  130. Iraq Iraq B- ổn định 2015-09-03
  131. Ukraina Ukraina B- ổn định 2015-10-19
  132. Grenada Grenada CCC+ ổn định 2011-11-29
  133. Mozambique Mozambique D 2017-01-18

Fitch Đánh giá tín dụng

  1. Quốc gia Đánh giá triển vọng ngày
  1. Hà Lan Hà Lan AAA ổn định 2011-11-21
  2. Đan Mạch Đan Mạch AAA ổn định 2011-11-21
  3. Luxembourg Luxembourg AAA ổn định 2011-11-21
  4. Đức Đức AAA ổn định 2011-11-21
  5. Canada Canada AAA ổn định 2011-11-21
  6. Singapore Singapore AAA ổn định 2011-11-21
  7. Na Uy Na Uy AAA ổn định 2011-11-21
  8. Thụy Điển Thụy Điển AAA ổn định 2011-11-21
  9. Úc Úc AAA ổn định 2011-11-29
  10. Hoa Kỳ Hoa Kỳ AAA ổn định 2014-03-21
  11. Thụy Sĩ Thụy Sĩ AAA ổn định 2011-11-21
  12. Phần Lan Phần Lan AA+ ổn định 2016-03-11
  13. Hồng Kông Hồng Kông AA+ ổn định 2011-11-21
  14. Bermuda Bermuda AA+ ổn định 2011-11-21
  15. Áo Áo AA+ ổn định 2016-02-05
  16. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi AA ổn định 2014-03-21
  17. Pháp Pháp AA ổn định 2014-12-12
  18. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland AA tiêu cực 2016-06-27
  19. New Zealand New Zealand AA ổn định 2011-11-21
  20. Kuwait Kuwait AA ổn định 2011-11-21
  21. Bỉ Bỉ AA ổn định 2013-01-24
  22. Hàn Quốc Hàn Quốc AA- ổn định 2012-09-07
  23. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc AA- ổn định 2018-08-06
  24. Estonia Estonia AA- ổn định 2018-10-05
  25. Slovakia Slovakia A+ ổn định 2011-11-21
  26. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc A+ ổn định 2011-11-21
  27. Malta Malta A+ ổn định 2011-11-21
  28. Israel Israel A+ ổn định 2013-01-06
  29. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland A+ ổn định 2017-12-15
  30. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa A+ ổn định 2011-11-21
  31. Chile Chile A+ ổn định 2011-11-21
  32. Nhật Bản Nhật Bản A tiêu cực 2016-06-13
  33. San Marino San Marino A tiêu cực 2011-11-21
  34. Latvia Latvia A- ổn định 2014-06-20
  35. Ba Lan Ba Lan A- ổn định 2013-02-21
  36. Tây Ban Nha Tây Ban Nha A- ổn định 2018-01-20
  37. Litva Litva A- tích cực 2018-08-10
  38. Malaysia Malaysia A- ổn định 2011-11-21
  39. Peru Peru BBB+ ổn định 2013-10-23
  40. Slovenia Slovenia BBB+ tiêu cực 2013-05-17
  41. México México BBB+ ổn định 2013-04-08
  42. Thái Lan Thái Lan BBB+ ổn định 2013-03-08
  43. Panama Panama BBB ổn định 2011-11-21
  44. Philippines Philippines BBB ổn định 2017-12-11
  45. Kazakhstan Kazakhstan BBB tích cực 2011-11-21
  46. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha BBB ổn định 2017-12-15
  47. Ý Ý BBB ổn định 2017-04-21
  48. Bahrain Bahrain BBB ổn định 2011-11-21
  49. Bulgaria Bulgaria BBB ổn định 2017-12-01
  50. Colombia Colombia BBB ổn định 2013-12-10
  51. Indonesia Indonesia BBB ổn định 2017-10-20
  52. Hungary Hungary BBB ổn định 2019-02-25
  53. Maroc Maroc BBB- ổn định 2011-11-21
  54. Aruba Aruba BBB- ổn định 2016-04-26
  55. Azerbaijan Azerbaijan BBB- tích cực 2011-11-21
  56. Namibia Namibia BBB- tích cực 2011-11-21
  57. Uruguay Uruguay BBB- ổn định 2017-09-21
  58. Iceland Iceland BBB- ổn định 2012-02-17
  59. Ấn Độ Ấn Độ BBB- ổn định 2013-06-12
  60. Romania Romania BBB- ổn định 2011-11-21
  61. Nga Nga BBB- tích cực 2017-09-22
  62. Costa Rica Costa Rica BB+ ổn định 2011-11-21
  63. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp BB+ tích cực 2017-10-20
  64. Guatemala Guatemala BB+ ổn định 2011-11-21
  65. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi BB+ ổn định 2017-04-07
  66. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ BB tiêu cực 2018-07-13
  67. Croatia Croatia BB ổn định 2014-08-09
  68. Việt Nam Việt Nam BB tích cực 2019-05-09
  69. Serbia Serbia BB ổn định 2017-12-15
  70. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia BB tiêu cực 2017-08-04
  71. Brasil Brasil BB tiêu cực 2016-05-05
  72. Sri Lanka Sri Lanka BB- ổn định 2011-11-21
  73. Bangladesh Bangladesh BB- ổn định 2018-01-11
  74. Angola Angola BB- ổn định 2011-11-21
  75. Gabon Gabon BB- ổn định 2011-11-21
  76. El Salvador El Salvador BB- ổn định 2013-07-16
  77. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica BB- ổn định 2014-11-21
  78. Gruzia Gruzia BB- ổn định 2017-09-22
  79. Hy Lạp Hy Lạp BB- ổn định 2018-08-10
  80. Nigeria Nigeria BB- ổn định 2011-11-21
  81. Lesotho Lesotho BB- tiêu cực 2011-11-21
  82. Tunisia Tunisia BB- tiêu cực 2013-10-30
  83. Armenia Armenia BB- ổn định 2011-11-21
  84. Suriname Suriname B+ ổn định 2011-11-21
  85. Zambia Zambia B+ ổn định 2011-11-21
  86. Mông Cổ Mông Cổ B+ ổn định 2011-11-21
  87. Cabo Verde Cabo Verde B+ ổn định 2011-11-21
  88. Ghana Ghana B+ ổn định 2011-11-21
  89. Kenya Kenya B+ ổn định 2011-11-21
  90. Bolivia Bolivia B+ ổn định 2011-11-21
  91. Argentina Argentina B ổn định 2016-05-10
  92. Cameroon Cameroon B ổn định 2011-11-21
  93. Ethiopia Ethiopia B ổn định 2015-10-09
  94. Ai Cập Ai Cập B ổn định 2014-12-19
  95. Seychelles Seychelles B ổn định 2011-11-21
  96. Uganda Uganda B ổn định 2011-11-21
  97. Bénin Bénin B ổn định 2011-11-21
  98. Belarus Belarus B ổn định 2018-07-20
  99. Rwanda Rwanda B ổn định 2011-11-21
  100. Mozambique Mozambique B ổn định 2011-11-21
  101. Liban Liban B ổn định 2011-11-21
  102. Ecuador Ecuador B- ổn định 2018-08-17
  103. Pakistan Pakistan B- ổn định 2018-12-14
  104. Ukraina Ukraina B- ổn định 2016-11-11
  105. Jamaica Jamaica B- ổn định 2011-11-21
  106. Venezuela Venezuela C tiêu cực 2017-11-05

Moody's Đánh giá tín dụng

  1. Quốc gia Đánh giá triển vọng ngày
  1. Thụy Sĩ Thụy Sĩ Aaa ổn định 2016-12-02
  2. Đức Đức Aaa ổn định 2017-02-24
  3. Thụy Điển Thụy Điển Aaa ổn định 2016-04-08
  4. Hà Lan Hà Lan Aaa ổn định 2017-03-31
  5. Singapore Singapore Aaa ổn định 2016-12-08
  6. Đan Mạch Đan Mạch Aaa ổn định 2017-03-24
  7. Luxembourg Luxembourg Aaa ổn định 2017-03-03
  8. New Zealand New Zealand Aaa ổn định 2017-03-24
  9. Na Uy Na Uy Aaa ổn định 2016-03-04
  10. Đảo Man Đảo Man Aaa ổn định 2011-08-05
  11. Canada Canada Aaa ổn định 2016-11-02
  12. Hoa Kỳ Hoa Kỳ Aaa ổn định 2013-07-18
  13. Úc Úc Aaa ổn định 2016-08-17
  14. Phần Lan Phần Lan Aa1 ổn định 2016-06-03
  15. Áo Áo Aa1 ổn định 2016-06-24
  16. Hàn Quốc Hàn Quốc Aa2 ổn định 2015-12-18
  17. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Aa2 ổn định 2017-05-27
  18. Kuwait Kuwait Aa2 ổn định 2016-05-26
  19. Pháp Pháp Aa2 ổn định 2015-09-18
  20. Hồng Kông Hồng Kông Aa2 ổn định 2017-05-24
  21. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Aa2 ổn định 2017-09-22
  22. Chile Chile Aa3 tiêu cực 2017-08-24
  23. Ma Cao Ma Cao Aa3 ổn định 2017-05-24
  24. Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman Aa3 ổn định 2017-07-17
  25. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc Aa3 ổn định 2016-11-17
  26. Bỉ Bỉ Aa3 ổn định 2017-03-03
  27. Qatar Qatar Aa3 tiêu cực 2017-07-04
  28. Israel Israel A1 tích cực 2016-08-11
  29. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa A1 ổn định 2017-05-24
  30. Nhật Bản Nhật Bản A1 ổn định 2016-08-30
  31. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi A1 ổn định 2016-05-14
  32. Oman Oman A1 ổn định 2011-08-05
  33. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc A1 tích cực 2018-04-20
  34. Estonia Estonia A1 ổn định 2017-07-21
  35. Bermuda Bermuda A2 ổn định 2016-06-03
  36. Slovakia Slovakia A2 tích cực 2017-04-07
  37. Botswana Botswana A2 ổn định 2016-04-22
  38. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland A2 ổn định 2017-09-15
  39. Ba Lan Ba Lan A2 ổn định 2017-05-12
  40. Iceland Iceland A3 ổn định 2016-09-01
  41. Litva Litva A3 ổn định 2017-09-08
  42. México México A3 tiêu cực 2017-04-27
  43. Malta Malta A3 ổn định 2016-09-02
  44. Malaysia Malaysia A3 ổn định 2016-11-01
  45. Peru Peru A3 ổn định 2017-08-23
  46. Latvia Latvia A3 ổn định 2017-07-14
  47. Mauritius Mauritius Baa1 ổn định 2015-11-24
  48. Tây Ban Nha Tây Ban Nha Baa1 ổn định 2018-04-13
  49. Slovenia Slovenia Baa1 ổn định 2017-09-08
  50. Thái Lan Thái Lan Baa1 ổn định 2017-07-18
  51. Colombia Colombia Baa2 ổn định 2016-05-26
  52. Panama Panama Baa2 ổn định 2015-12-01
  53. Brasil Brasil Baa2 ổn định 2011-08-05
  54. Uruguay Uruguay Baa2 ổn định 2017-07-13
  55. Bulgaria Bulgaria Baa2 ổn định 2017-05-26
  56. Philippines Philippines Baa2 ổn định 2017-06-27
  57. Indonesia Indonesia Baa2 ổn định 2018-04-13
  58. Ấn Độ Ấn Độ Baa2 ổn định 2017-11-16
  59. Ý Ý Baa3 ổn định 2018-10-19
  60. Hungary Hungary Baa3 ổn định 2016-11-04
  61. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha Baa3 ổn định 2018-10-12
  62. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi Baa3 tiêu cực 2017-06-09
  63. Bahamas Bahamas Baa3 tiêu cực 2017-08-25
  64. Kazakhstan Kazakhstan Baa3 ổn định 2017-07-26
  65. Nga Nga Baa3 ổn định 2017-02-17
  66. Romania Romania Baa3 tích cực 2017-04-21
  67. Guatemala Guatemala Ba1 ổn định 2016-06-30
  68. Paraguay Paraguay Ba1 ổn định 2016-06-21
  69. Maroc Maroc Ba1 tích cực 2017-02-24
  70. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago Ba1 ổn định 2017-04-25
  71. Gruzia Gruzia Ba2 ổn định 2017-09-11
  72. Costa Rica Costa Rica Ba2 tiêu cực 2017-02-09
  73. Croatia Croatia Ba2 ổn định 2017-03-10
  74. Azerbaijan Azerbaijan Ba2 ổn định 2017-08-18
  75. Fiji Fiji Ba3 ổn định 2017-09-06
  76. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp Ba3 tích cực 2017-07-28
  77. Bangladesh Bangladesh Ba3 ổn định 2017-04-17
  78. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ Ba3 tiêu cực 2018-08-17
  79. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica Ba3 ổn định 2017-07-20
  80. Sénégal Sénégal Ba3 ổn định 2017-04-13
  81. Bolivia Bolivia Ba3 ổn định 2017-08-01
  82. Việt Nam Việt Nam Ba3 ổn định 2018-08-10
  83. Serbia Serbia Ba3 ổn định 2017-03-17
  84. Belarus Belarus B1 ổn định 2016-06-17
  85. Ethiopia Ethiopia B1 ổn định 2016-12-02
  86. Montenegro Montenegro B1 tiêu cực 2016-05-14
  87. Albania Albania B1 ổn định 2017-08-04
  88. Sri Lanka Sri Lanka B1 tích cực 2011-08-05
  89. Honduras Honduras B1 ổn định 2017-09-22
  90. Jordan Jordan B1 ổn định 2016-11-14
  91. Angola Angola B1 tiêu cực 2017-04-07
  92. Uzbekistan Uzbekistan B1 ổn định 2019-02-13
  93. Tunisia Tunisia B1 tiêu cực 2017-08-18
  94. Bahrain Bahrain B1 tiêu cực 2017-07-28
  95. Hy Lạp Hy Lạp B1 ổn định 2019-03-01
  96. Armenia Armenia B1 ổn định 2016-03-18
  97. Suriname Suriname B1 ổn định 2016-05-20
  98. Nicaragua Nicaragua B2 tích cực 2017-07-20
  99. Papua New Guinea Papua New Guinea B2 ổn định 2016-04-25
  100. Campuchia Campuchia B2 ổn định 2017-03-17
  101. Maldives Maldives B2 ổn định 2016-09-02
  102. Argentina Argentina B3 tích cực 2017-03-06
  103. Belize Belize B3 ổn định 2017-04-11
  104. Liban Liban B3 ổn định 2017-08-25
  105. Ecuador Ecuador B3 ổn định 2016-11-23
  106. Jamaica Jamaica B3 ổn định 2016-11-21
  107. Moldova Moldova B3 ổn định 2017-01-13
  108. Ai Cập Ai Cập B3 tích cực 2017-08-29
  109. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina B3 ổn định 2016-02-26
  110. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines B3 ổn định 2016-05-19
  111. Pakistan Pakistan Caa1 tiêu cực 2012-07-13
  112. Mông Cổ Mông Cổ Caa1 ổn định 2017-03-30
  113. Ukraina Ukraina Caa1 ổn định 2018-12-21
  114. El Salvador El Salvador Caa1 ổn định 2017-04-13
  115. Cuba Cuba Caa2 tích cực 2015-12-10
  116. Barbados Barbados Caa3 ổn định 2017-03-09
  117. Venezuela Venezuela Caa3 tiêu cực 2016-03-04
  118. Puerto Rico Puerto Rico C tiêu cực 2017-04-05

Dagong Đánh giá tín dụng

  1. Đánh giá triển vọng ngày
  1. Luxembourg Luxembourg AAA ổn định 2013-12-00
  2. Hồng Kông Hồng Kông AAA ổn định 2013-12-00
  3. Na Uy Na Uy AAA ổn định 2014-09-00
  4. Singapore Singapore AAA ổn định 2014-12-00
  5. Thụy Sĩ Thụy Sĩ AAA ổn định 2013-11-00
  6. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa AAA ổn định 2014-09-00
  7. Đan Mạch Đan Mạch AA+ ổn định 2014-01-00
  8. Phần Lan Phần Lan AA+ ổn định 2014-11-00
  9. Hà Lan Hà Lan AA+ ổn định 2015-01-00
  10. Thụy Điển Thụy Điển AA+ ổn định 2014-01-00
  11. Canada Canada AA+ ổn định 2014-04-00
  12. Đức Đức AA+ ổn định 2013-12-00
  13. Ma Cao Ma Cao AA+ ổn định 2013-12-00
  14. Úc Úc AA+ ổn định 2013-11-00
  15. Áo Áo AA+ ổn định 2014-12-00
  16. Kuwait Kuwait AA ổn định 2014-06-00
  17. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi AA ổn định 2014-08-00
  18. New Zealand New Zealand AA tiêu cực 2014-01-00
  19. Hàn Quốc Hàn Quốc AA- ổn định 2013-11-00
  20. Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman AA- ổn định 2013-11-00
  21. Chile Chile AA- ổn định 2014-02-00
  22. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc AA- ổn định 2013-03-06
  23. Oman Oman AA- ổn định 2014-08-00
  24. Qatar Qatar AA- ổn định 2014-07-00
  25. Bỉ Bỉ A+ ổn định 2014-10-00
  26. Nhật Bản Nhật Bản A+ tiêu cực 2014-08-00
  27. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A+ ổn định 2016-07-00
  28. Pháp Pháp A+ tiêu cực 2014-01-00
  29. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc A+ ổn định 2013-09-00
  30. Malaysia Malaysia A+ ổn định 2014-07-00
  31. Nga Nga A ổn định 2013-11-00
  32. Estonia Estonia A ổn định 2013-11-00
  33. Botswana Botswana A ổn định 2013-04-07
  34. Bahrain Bahrain A- ổn định 2014-08-00
  35. Malta Malta A- tiêu cực 2014-03-00
  36. Israel Israel A- ổn định 2014-01-00
  37. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi A- tiêu cực 2013-11-00
  38. Ba Lan Ba Lan A- tiêu cực 2013-12-00
  39. Brasil Brasil A- tiêu cực 2014-01-00
  40. Panama Panama A- ổn định 2013-07-01
  41. Colombia Colombia BBB+ ổn định 2013-07-24
  42. Peru Peru BBB+ ổn định 2014-09-00
  43. Tây Ban Nha Tây Ban Nha BBB+ ổn định 2014-05-00
  44. Hoa Kỳ Hoa Kỳ BBB+ tiêu cực 2018-01-16
  45. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất BBB+ ổn định 2014-02-00
  46. Turkmenistan Turkmenistan BBB+ ổn định 2013-05-14
  47. Mauritius Mauritius BBB ổn định 2012-07-00
  48. México México BBB ổn định 2013-11-00
  49. Ấn Độ Ấn Độ BBB tích cực 2014-12-00
  50. Maroc Maroc BBB tiêu cực 2014-03-00
  51. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland BBB ổn định 2014-10-00
  52. Litva Litva BBB tích cực 2014-08-00
  53. Thái Lan Thái Lan BBB tiêu cực 2014-05-00
  54. Bulgaria Bulgaria BBB- ổn định 2013-09-00
  55. Kazakhstan Kazakhstan BBB- ổn định 2014-03-00
  56. Hungary Hungary BBB- ổn định 2014-07-00
  57. Bolivia Bolivia BBB- ổn định 2013-05-15
  58. Ý Ý BBB- tiêu cực 2014-01-00
  59. Indonesia Indonesia BBB- tiêu cực 2014-01-00
  60. Algérie Algérie BBB- ổn định 2014-10-00
  61. Latvia Latvia BBB- ổn định 2014-01-00
  62. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ BB+ ổn định 2013-12-00
  63. Nigeria Nigeria BB+ ổn định 2014-07-00
  64. Suriname Suriname BB+ ổn định 2013-05-20
  65. Croatia Croatia BB+ tiêu cực 2014-05-00
  66. Uruguay Uruguay BB+ tích cực 2010-12-06
  67. Romania Romania BB ổn định 2014-10-00
  68. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha BB tiêu cực 2013-09-00
  69. Tunisia Tunisia BB tiêu cực 2014-07-00
  70. Angola Angola BB- ổn định 2013-05-31
  71. Serbia Serbia BB- tiêu cực 2013-11-00
  72. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia BB- ổn định 2013-02-00
  73. Iceland Iceland BB- ổn định 2012-10-00
  74. Philippines Philippines BB- tiêu cực 2014-01-00
  75. Gruzia Gruzia BB- ổn định 2014-03-00
  76. Bangladesh Bangladesh BB- ổn định 2013-11-00
  77. Belarus Belarus BB- tiêu cực 2014-01-00
  78. Paraguay Paraguay BB- ổn định 2014-05-00
  79. Việt Nam Việt Nam B+ ổn định 2016-12-07
  80. Sri Lanka Sri Lanka B+ tiêu cực 2013-03-18
  81. Ghana Ghana B ổn định 2013-04-24
  82. Mông Cổ Mông Cổ B tiêu cực 2017-07-00
  83. Campuchia Campuchia B ổn định 2013-03-15
  84. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina B ổn định 2014-05-00
  85. Kenya Kenya B ổn định 2014-07-00
  86. Jordan Jordan B- ổn định 2013-05-15
  87. Ai Cập Ai Cập B- ổn định 2015-06-00
  88. Ecuador Ecuador B- ổn định 2014-07-00
  89. Yemen Yemen CCC tiêu cực 2013-05-23
  90. Venezuela Venezuela CCC tiêu cực 2016-12-05
  91. Ukraina Ukraina CCC tiêu cực 2014-05-00
  92. Madagascar Madagascar CCC ổn định 2012-05-00
  93. Nam Sudan Nam Sudan CC ổn định 2013-02-00
  94. Hy Lạp Hy Lạp CC ổn định 2014-03-00
  95. Sudan Sudan C ổn định 2013-02-00
  96. Pakistan Pakistan CCC- tiêu cực 2014-04-00
  97. Argentina Argentina D tiêu cực 2014-07-31

trang Quốc gia / Đánh giá tín dụng

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Đánh giá tín dụng

Bạn có thích DB-City?