Nhân khẩu học Tessa
| Số dân Tessa | 26.668 dân |
|---|
Địa lý Tessa
| địa lý tọa độ Tessa | Vĩ độ: 12.7696, kinh độ: 3.4081 12° 46′ 11″ Bắc, 3° 24′ 29″ Đông |
|---|---|
| Độ cao Tessa | 215 m |
| khí hậu Tessa | Khí hậu bán khô cằn khô và nóng (Koppen phân loại khí hậu: BSh) |
Khỏang cách Tessa
Bản đồ và kế hoạch Tessa
thành phố lân cận và các làng Tessa
| Zabori 17.8 km |
khu vực Tessa
| Giờ địa phương Tessa | |
|---|---|
| Múi giờ Tessa | UTC +1:00 (Africa/Niamey) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Tessa
Minh và hoàng hôn Tessa
| ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
|---|---|---|---|---|
| 13 Tháng ba | 06:54 - 12:55 - 18:56 | 06:33 - 19:17 | 06:09 - 19:42 | 05:44 - 20:07 |
| 14 Tháng ba | 06:54 - 12:55 - 18:56 | 06:33 - 19:17 | 06:08 - 19:42 | 05:43 - 20:07 |
| 15 Tháng ba | 06:53 - 12:55 - 18:56 | 06:32 - 19:18 | 06:07 - 19:42 | 05:43 - 20:07 |
| 16 Tháng ba | 06:52 - 12:54 - 18:57 | 06:31 - 19:18 | 06:07 - 19:42 | 05:42 - 20:07 |
| 17 Tháng ba | 06:52 - 12:54 - 18:57 | 06:31 - 19:18 | 06:06 - 19:42 | 05:41 - 20:07 |
| 18 Tháng ba | 06:51 - 12:54 - 18:57 | 06:30 - 19:18 | 06:05 - 19:42 | 05:41 - 20:07 |
| 19 Tháng ba | 06:51 - 12:54 - 18:57 | 06:29 - 19:18 | 06:05 - 19:42 | 05:40 - 20:07 |
gần đó Tessa
trang Tessa
| liên kết trực tiếp | |
|---|---|
| DB-City.com | Tessa /5 (2021-09-23 09:39:02) |

