Nhân khẩu học Tassara
Số dân Tassara | 24.457 dân |
---|
Địa lý Tassara
địa lý tọa độ Tassara | Vĩ độ: 16.8091, kinh độ: 5.6473 16° 48′ 33″ Bắc, 5° 38′ 50″ Đông |
---|---|
Độ cao Tassara | 366 m |
khí hậu Tassara | Khí hậu sa mạc nóng (Koppen phân loại khí hậu: BWh) |
Khỏang cách Tassara
Bản đồ và kế hoạch Tassara
khu vực Tassara
Giờ địa phương Tassara | |
---|---|
Múi giờ Tassara | UTC +1:00 (Africa/Niamey) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Tassara
Minh và hoàng hôn Tassara
ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
---|---|---|---|---|
24 Tháng ba | 06:38 - 12:43 - 18:49 | 06:16 - 19:10 | 05:51 - 19:35 | 05:26 - 20:01 |
25 Tháng ba | 06:37 - 12:43 - 18:49 | 06:15 - 19:10 | 05:50 - 19:36 | 05:25 - 20:01 |
26 Tháng ba | 06:36 - 12:43 - 18:49 | 06:14 - 19:11 | 05:49 - 19:36 | 05:24 - 20:01 |
27 Tháng ba | 06:35 - 12:42 - 18:49 | 06:14 - 19:11 | 05:48 - 19:36 | 05:23 - 20:01 |
28 Tháng ba | 06:34 - 12:42 - 18:49 | 06:13 - 19:11 | 05:48 - 19:36 | 05:22 - 20:01 |
29 Tháng ba | 06:34 - 12:42 - 18:49 | 06:12 - 19:11 | 05:47 - 19:36 | 05:22 - 20:02 |
30 Tháng ba | 07:33 - 13:41 - 19:50 | 07:11 - 20:11 | 06:46 - 20:37 | 06:21 - 21:02 |
gần đó Tassara
trang Tassara
liên kết trực tiếp | |
---|---|
DB-City.com | Tassara /5 (2021-09-23 09:39:00) |