Nhân khẩu học Issawane
| Số dân Issawane | 40.155 dân |
|---|
Địa lý Issawane
| địa lý tọa độ Issawane | Vĩ độ: 14.0094, kinh độ: 7.91583 14° 0′ 34″ Bắc, 7° 54′ 57″ Đông |
|---|---|
| Độ cao Issawane | 397 m |
| khí hậu Issawane | Khí hậu bán khô cằn khô và nóng (Koppen phân loại khí hậu: BSh) |
Khỏang cách Issawane
Bản đồ và kế hoạch Issawane
thành phố lân cận và các làng Issawane
| Kanan-Bakaché 18.7 km | El Allassane Maïreyrey 19.1 km |
khu vực Issawane
| Giờ địa phương Issawane | |
|---|---|
| Múi giờ Issawane | UTC +1:00 (Africa/Niamey) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Issawane
Minh và hoàng hôn Issawane
| ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
|---|---|---|---|---|
| 10 Tháng tư | 07:18 - 13:29 - 19:41 | 06:56 - 20:02 | 06:31 - 20:27 | 06:05 - 20:53 |
| 11 Tháng tư | 07:17 - 13:29 - 19:41 | 06:55 - 20:02 | 06:30 - 20:28 | 06:05 - 20:53 |
| 12 Tháng tư | 07:16 - 13:29 - 19:41 | 06:55 - 20:03 | 06:29 - 20:28 | 06:04 - 20:53 |
| 13 Tháng tư | 07:16 - 13:28 - 19:41 | 06:54 - 20:03 | 06:29 - 20:28 | 06:03 - 20:53 |
| 14 Tháng tư | 07:15 - 13:28 - 19:41 | 06:53 - 20:03 | 06:28 - 20:28 | 06:03 - 20:54 |
| 15 Tháng tư | 07:14 - 13:28 - 19:41 | 06:53 - 20:03 | 06:27 - 20:28 | 06:02 - 20:54 |
| 16 Tháng tư | 07:14 - 13:28 - 19:42 | 06:52 - 20:03 | 06:27 - 20:29 | 06:01 - 20:54 |
gần đó Issawane
trang Issawane
| liên kết trực tiếp | |
|---|---|
| DB-City.com | Issawane /5 (2021-09-23 09:38:48) |

