Quản trị Kamsar
| Mã Kamsar | 012 |
|---|
Nhân khẩu học Kamsar
| Số dân Kamsar | 83.428 dân |
|---|
Địa lý Kamsar
| địa lý tọa độ Kamsar | Vĩ độ: 10.65, kinh độ: -14.6167 10° 39′ 0″ Bắc, 14° 37′ 0″ Tây |
|---|---|
| Độ cao Kamsar | 3 m |
| khí hậu Kamsar | Khí hậu xavan (Koppen phân loại khí hậu: Aw) |
Khỏang cách Kamsar
Bản đồ và kế hoạch Kamsar
thành phố lân cận và các làng Kamsar
| Bintimodiya 18.2 km |
khu vực Kamsar
| Giờ địa phương Kamsar | |
|---|---|
| Múi giờ Kamsar | UTC +0:00 (Africa/Conakry) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Kamsar
Minh và hoàng hôn Kamsar
| ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
|---|---|---|---|---|
| 18 Tháng ba | 08:03 - 14:06 - 20:09 | 07:42 - 20:30 | 07:18 - 20:54 | 06:53 - 21:19 |
| 19 Tháng ba | 08:03 - 14:06 - 20:09 | 07:42 - 20:30 | 07:17 - 20:54 | 06:53 - 21:19 |
| 20 Tháng ba | 08:02 - 14:05 - 20:09 | 07:41 - 20:30 | 07:17 - 20:54 | 06:52 - 21:19 |
| 21 Tháng ba | 08:01 - 14:05 - 20:09 | 07:40 - 20:30 | 07:16 - 20:54 | 06:52 - 21:19 |
| 22 Tháng ba | 08:01 - 14:05 - 20:09 | 07:40 - 20:30 | 07:15 - 20:54 | 06:51 - 21:19 |
| 23 Tháng ba | 08:00 - 14:05 - 20:09 | 07:39 - 20:30 | 07:15 - 20:54 | 06:50 - 21:19 |
| 24 Tháng ba | 08:00 - 14:04 - 20:09 | 07:39 - 20:30 | 07:14 - 20:54 | 06:50 - 21:19 |
gần đó Kamsar
trang Kamsar
| liên kết trực tiếp | |
|---|---|
| DB-City.com | Kamsar /5 (2021-09-21 07:52:31) |

