1. DB-City
  2. /
  3. Châu Mỹ
  4. /
  5. Vùng Caribe
  6. /
  7. Cuba
  8. /
  9. La Habana
  10. /
  11. La Habana

La Habana

Nội địa hóa La Habana : Quốc gia Cuba, tỉnh La Habana.
Thông tin có sẵn : Thị trưởng, địa lý tọa độ, Số dân, Độ cao, Diện tích và Thời tiết.

Thông tin

Cập nhật dữ liệu

Quốc giaCuba
tỉnhLa Habana

Quản trị La Habana

Thị trưởng La HabanaMarta Hernández Romero

Nhân khẩu học La Habana

Số dân La Habana2.135.498 dân
Mật độ dân số La Habana2.932,3 /km²

Địa lý La Habana

địa lý tọa độ La HabanaVĩ độ: 23.1165, kinh độ: -82.3882
23° 6′ 59″ Bắc, 82° 23′ 18″ Tây
Diện tích La Habana72.826 ha
728,26 km²
Độ cao La Habana5 m
khí hậu La HabanaKhí hậu xavan (Koppen phân loại khí hậu: Aw)

Bản đồ và kế hoạch La Habana

khu vực La Habana

Giờ địa phương La Habana
Múi giờ La HabanaUTC -5:00 (America/Havana)
thời gian mùa hè UTC -4:00
thời gian mùa đông UTC -5:00

Thời tiết La Habana

Minh và hoàng hôn La Habana

ngàyMinh và hoàng hônChạng vạngChạng vạng thiên vănChạng vạng hải lý
21 Tháng hai12:57 - 18:43 - 00:2812:34 - 00:5112:08 - 01:17 11:42 - 01:44
22 Tháng hai12:56 - 18:42 - 00:2912:33 - 00:5212:07 - 01:18 11:41 - 01:44
23 Tháng hai12:55 - 18:42 - 00:2912:33 - 00:5212:06 - 01:18 11:40 - 01:45
24 Tháng hai12:54 - 18:42 - 00:3012:32 - 00:5312:06 - 01:19 11:39 - 01:45
25 Tháng hai12:54 - 18:42 - 00:3012:31 - 00:5312:05 - 01:19 11:39 - 01:45
26 Tháng hai12:53 - 18:42 - 00:3112:30 - 00:5412:04 - 01:20 11:38 - 01:46
27 Tháng hai12:52 - 18:42 - 00:3112:29 - 00:5412:03 - 01:20 11:37 - 01:46

gần đó La Habana

trang La Habana

liên kết trực tiếp
DB-City.comLa Habana 4.3/5 (2012-10-29 01:00:00)