Nhân khẩu học Mogadishu
| Số dân Mogadishu | 1.353.000 dân |
|---|---|
| Mật độ dân số Mogadishu | 2.124,0 /km² |
Địa lý Mogadishu
| địa lý tọa độ Mogadishu | Vĩ độ: 2.03333, kinh độ: 45.35 2° 1′ 60″ Bắc, 45° 21′ 0″ Đông |
|---|---|
| Diện tích Mogadishu | 63.700 ha 637,00 km² |
| khí hậu Mogadishu | Khí hậu bán khô cằn khô và nóng (Koppen phân loại khí hậu: BSh) |
Bản đồ và kế hoạch Mogadishu
thị trấn đôi, thành phố Chị Mogadishu
khu vực Mogadishu
| Giờ địa phương Mogadishu | |
|---|---|
| Múi giờ Mogadishu | UTC +3:00 (Africa/Mogadishu) Mùa hè và mùa đông không khác với thời gian tiêu chuẩn |
Thời tiết Mogadishu
Minh và hoàng hôn Mogadishu
| ngày | Minh và hoàng hôn | Chạng vạng | Chạng vạng thiên văn | Chạng vạng hải lý |
|---|---|---|---|---|
| 14 Tháng ba | 04:04 - 10:07 - 16:10 | 03:44 - 16:31 | 03:20 - 16:55 | 02:56 - 17:19 |
| 15 Tháng ba | 04:04 - 10:07 - 16:10 | 03:43 - 16:31 | 03:19 - 16:55 | 02:55 - 17:19 |
| 16 Tháng ba | 04:04 - 10:07 - 16:10 | 03:43 - 16:31 | 03:19 - 16:55 | 02:55 - 17:19 |
| 17 Tháng ba | 04:03 - 10:06 - 16:10 | 03:43 - 16:30 | 03:19 - 16:54 | 02:55 - 17:18 |
| 18 Tháng ba | 04:03 - 10:06 - 16:09 | 03:42 - 16:30 | 03:18 - 16:54 | 02:54 - 17:18 |
| 19 Tháng ba | 04:03 - 10:06 - 16:09 | 03:42 - 16:30 | 03:18 - 16:54 | 02:54 - 17:18 |
| 20 Tháng ba | 04:02 - 10:06 - 16:09 | 03:42 - 16:30 | 03:18 - 16:54 | 02:54 - 17:18 |
gần đó Mogadishu
trang Mogadishu
| liên kết trực tiếp | |
|---|---|
| DB-City.com | Mogadishu /5 (2013-01-28 01:00:00) |




