Quốc gia / Tuổi thọ

Đánh giá của quốc gia bằng tuổi thọ

Xếp hạng Tuổi thọ (2010)

  1. Quốc gia Năm
  1. Nhật Bản Nhật Bản 83,2
  2. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 82,2
  3. Iceland Iceland 82,1
  4. Úc Úc 81,9
  5. Pháp Pháp 81,6
  6. Ý Ý 81,4
  7. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 81,3
  8. Thụy Điển Thụy Điển 81,3
  9. Israel Israel 81,2
  10. Canada Canada 81,0
  11. Na Uy Na Uy 81,0
  12. Andorra Andorra 80,8
  13. Singapore Singapore 80,7
  14. New Zealand New Zealand 80,6
  15. Áo Áo 80,4
  16. Bỉ Bỉ 80,3
  17. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 80,3
  18. Hà Lan Hà Lan 80,3
  19. Đức Đức 80,2
  20. Phần Lan Phần Lan 80,1
  21. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 80,0
  22. Malta Malta 80,0
  23. Luxembourg Luxembourg 79,9
  24. Hàn Quốc Hàn Quốc 79,8
  25. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 79,8
  26. Hy Lạp Hy Lạp 79,7
  27. Liechtenstein Liechtenstein 79,6
  28. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 79,6
  29. Costa Rica Costa Rica 79,1
  30. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 79,1
  31. Chile Chile 78,8
  32. Slovenia Slovenia 78,8
  33. Đan Mạch Đan Mạch 78,7
  34. Kuwait Kuwait 77,9
  35. Barbados Barbados 77,7
  36. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 77,7
  37. Brunei Brunei 77,4
  38. Albania Albania 76,9
  39. Belize Belize 76,9
  40. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 76,9
  41. Croatia Croatia 76,7
  42. México México 76,7
  43. Uruguay Uruguay 76,7
  44. Bahrain Bahrain 76,0
  45. Panama Panama 76,0
  46. Ba Lan Ba Lan 76,0
  47. Qatar Qatar 76,0
  48. Argentina Argentina 75,7
  49. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 75,5
  50. Ecuador Ecuador 75,4
  51. Slovakia Slovakia 75,1
  52. Việt Nam Việt Nam 74,9
  53. Malaysia Malaysia 74,7
  54. Syria Syria 74,6
  55. Montenegro Montenegro 74,6
  56. Libya Libya 74,5
  57. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 74,5
  58. Bahamas Bahamas 74,4
  59. Sri Lanka Sri Lanka 74,4
  60. Serbia Serbia 74,4
  61. Tunisia Tunisia 74,3
  62. Armenia Armenia 74,2
  63. Venezuela Venezuela 74,2
  64. Hungary Hungary 73,9
  65. Nicaragua Nicaragua 73,8
  66. Bulgaria Bulgaria 73,7
  67. Peru Peru 73,7
  68. Estonia Estonia 73,7
  69. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 73,5
  70. Colombia Colombia 73,4
  71. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 73,3
  72. Romania Romania 73,2
  73. Jordan Jordan 73,1
  74. Latvia Latvia 73,0
  75. Algérie Algérie 72,9
  76. Brasil Brasil 72,9
  77. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 72,8
  78. Honduras Honduras 72,6
  79. Jamaica Jamaica 72,3
  80. Maldives Maldives 72,3
  81. Paraguay Paraguay 72,3
  82. Philippines Philippines 72,3
  83. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 72,2
  84. Litva Litva 72,1
  85. Mauritius Mauritius 72,1
  86. Tonga Tonga 72,1
  87. El Salvador El Salvador 72,0
  88. Gruzia Gruzia 72,0
  89. Cabo Verde Cabo Verde 71,9
  90. Iran Iran 71,9
  91. Maroc Maroc 71,8
  92. Indonesia Indonesia 71,5
  93. Azerbaijan Azerbaijan 70,8
  94. Guatemala Guatemala 70,8
  95. Ai Cập Ai Cập 70,5
  96. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 69,9
  97. Belarus Belarus 69,6
  98. Suriname Suriname 69,4
  99. Thái Lan Thái Lan 69,3
  100. Fiji Fiji 69,2
  101. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 69,0
  102. Moldova Moldova 68,9
  103. Ukraina Ukraina 68,6
  104. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 68,4
  105. Uzbekistan Uzbekistan 68,2
  106. Guyana Guyana 67,9
  107. Nepal Nepal 67,5
  108. Mông Cổ Mông Cổ 67,3
  109. Tajikistan Tajikistan 67,3
  110. Pakistan Pakistan 67,2
  111. Nga Nga 67,2
  112. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 67,0
  113. Bangladesh Bangladesh 66,9
  114. Bolivia Bolivia 66,3
  115. Comoros Comoros 66,2
  116. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 66,1
  117. Lào Lào 65,9
  118. Kazakhstan Kazakhstan 65,4
  119. Turkmenistan Turkmenistan 65,3
  120. Ấn Độ Ấn Độ 64,4
  121. Yemen Yemen 63,9
  122. Togo Togo 63,3
  123. Myanma Myanma 62,7
  124. Bénin Bénin 62,3
  125. Campuchia Campuchia 62,2
  126. Namibia Namibia 62,1
  127. Đông Timor Đông Timor 62,1
  128. Haiti Haiti 61,7
  129. Papua New Guinea Papua New Guinea 61,6
  130. Gabon Gabon 61,3
  131. Madagascar Madagascar 61,2
  132. Liberia Liberia 59,1
  133. Guinée Guinée 58,9
  134. Sudan Sudan 58,9
  135. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 58,4
  136. Mauritanie Mauritanie 57,3
  137. Ghana Ghana 57,1
  138. Tanzania Tanzania 56,9
  139. Gambia Gambia 56,6
  140. Sénégal Sénégal 56,2
  141. Djibouti Djibouti 56,1
  142. Ethiopia Ethiopia 56,1
  143. Kenya Kenya 55,6
  144. Botswana Botswana 55,5
  145. Malawi Malawi 54,6
  146. Uganda Uganda 54,1
  147. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 53,9
  148. Burkina Faso Burkina Faso 53,7
  149. Niger Niger 52,5
  150. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 52,0
  151. Cameroon Cameroon 51,7
  152. Burundi Burundi 51,4
  153. Rwanda Rwanda 51,1
  154. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 51,0
  155. Tchad Tchad 49,2
  156. Mali Mali 49,2
  157. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 48,6
  158. Mozambique Mozambique 48,4
  159. Nigeria Nigeria 48,4
  160. Sierra Leone Sierra Leone 48,2
  161. Angola Angola 48,1
  162. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 48,0
  163. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 47,7
  164. Zambia Zambia 47,3
  165. Swaziland Swaziland 47,0
  166. Zimbabwe Zimbabwe 47,0
  167. Lesotho Lesotho 45,9
  168. Afghanistan Afghanistan 44,6

trang Quốc gia / Tuổi thọ

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Tuổi thọ

Bạn có thích DB-City?