Quốc gia / Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người

Danh sách các nước theo tổng sản phẩm nội địa trên đầu người.

Xếp hạng Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (2008)

  1. Quốc gia bình quân đầu người
  1. Luxembourg Luxembourg 104.309,000 US$
  2. Na Uy Na Uy 77.940,500 US$
  3. Qatar Qatar 74.739,000 US$
  4. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 61.899,900 US$
  5. Iceland Iceland 58.005,100 US$
  6. Đan Mạch Đan Mạch 57.961,900 US$
  7. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 54.374,700 US$
  8. Thụy Điển Thụy Điển 48.284,800 US$
  9. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 47.159,700 US$
  10. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 46.259,400 US$
  11. Hà Lan Hà Lan 45.466,800 US$
  12. Phần Lan Phần Lan 44.612,700 US$
  13. Áo Áo 43.977,800 US$
  14. Bỉ Bỉ 41.193,300 US$
  15. Úc Úc 40.345,200 US$
  16. Canada Canada 39.934,100 US$
  17. Pháp Pháp 39.449,400 US$
  18. Đức Đức 38.774,100 US$
  19. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 35.604,400 US$
  20. Ý Ý 35.455,900 US$
  21. Nhật Bản Nhật Bản 34.864,800 US$
  22. Singapore Singapore 34.460,600 US$
  23. Hy Lạp Hy Lạp 32.788,700 US$
  24. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 31.918,300 US$
  25. Brunei Brunei 31.824,500 US$
  26. Kuwait Kuwait 31.262,300 US$
  27. New Zealand New Zealand 28.001,100 US$
  28. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 27.580,800 US$
  29. Bahrain Bahrain 25.242,800 US$
  30. Israel Israel 22.066,300 US$
  31. Slovenia Slovenia 21.840,200 US$
  32. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 21.018,700 US$
  33. Bahamas Bahamas 20.859,000 US$
  34. Hàn Quốc Hàn Quốc 20.633,500 US$
  35. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 18.606,100 US$
  36. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 16.833,400 US$
  37. Estonia Estonia 16.369,900 US$
  38. Malta Malta 16.183,800 US$
  39. Oman Oman 15.956,300 US$
  40. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 15.154,200 US$
  41. Slovakia Slovakia 14.470,100 US$
  42. Barbados Barbados 13.800,700 US$
  43. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 13.541,800 US$
  44. Hungary Hungary 13.109,100 US$
  45. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 12.763,900 US$
  46. Latvia Latvia 12.207,000 US$
  47. Libya Libya 11.560,000 US$
  48. Croatia Croatia 11.517,100 US$
  49. Litva Litva 10.873,600 US$
  50. Ba Lan Ba Lan 10.291,900 US$
  51. Nga Nga 9.508,270 US$
  52. México México 8.955,700 US$
  53. Chile Chile 8.880,750 US$
  54. Seychelles Seychelles 8.812,170 US$
  55. Qatar Qatar 8.583,600 US$
  56. Romania Romania 8.583,600 US$
  57. Botswana Botswana 8.453,050 US$
  58. Venezuela Venezuela 8.269,470 US$
  59. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 7.932,820 US$
  60. Kazakhstan Kazakhstan 7.146,960 US$
  61. Argentina Argentina 6.992,270 US$
  62. Uruguay Uruguay 6.941,020 US$
  63. Gabon Gabon 6.656,650 US$
  64. Liban Liban 6.570,270 US$
  65. Brasil Brasil 6.523,350 US$
  66. Saint Lucia Saint Lucia 6.440,480 US$
  67. Malaysia Malaysia 6.294,700 US$
  68. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 6.112,780 US$
  69. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 6.036,350 US$
  70. Turkmenistan Turkmenistan 6.022,370 US$
  71. Panama Panama 6.015,460 US$
  72. Mauritius Mauritius 5.854,720 US$
  73. Grenada Grenada 5.698,830 US$
  74. Zimbabwe Zimbabwe 5.373,440 US$
  75. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 5.188,140 US$
  76. Bulgaria Bulgaria 5.185,410 US$
  77. Costa Rica Costa Rica 5.125,250 US$
  78. Serbia Serbia 5.114,620 US$
  79. Azerbaijan Azerbaijan 4.667,370 US$
  80. Dominica Dominica 4.555,570 US$
  81. Suriname Suriname 4.403,020 US$
  82. Belize Belize 4.252,040 US$
  83. Jamaica Jamaica 4.240,580 US$
  84. Angola Angola 4.022,450 US$
  85. Belarus Belarus 3.890,840 US$
  86. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 3.801,580 US$
  87. Peru Peru 3.777,070 US$
  88. Fiji Fiji 3.765,680 US$
  89. Algérie Algérie 3.677,250 US$
  90. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 3.673,140 US$
  91. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 3.544,780 US$
  92. Thái Lan Thái Lan 3.526,800 US$
  93. Albania Albania 3.497,890 US$
  94. Tunisia Tunisia 3.495,230 US$
  95. Namibia Namibia 3.492,190 US$
  96. Maldives Maldives 3.447,850 US$
  97. Iran Iran 3.339,960 US$
  98. Colombia Colombia 3.245,860 US$
  99. Ecuador Ecuador 3.229,590 US$
  100. Ukraina Ukraina 2.987,300 US$
  101. Jordan Jordan 2.970,990 US$
  102. El Salvador El Salvador 2.905,990 US$
  103. Cabo Verde Cabo Verde 2.876,800 US$
  104. Guatemala Guatemala 2.742,390 US$
  105. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2.574,130 US$
  106. Gruzia Gruzia 2.424,320 US$
  107. Armenia Armenia 2.417,070 US$
  108. Tonga Tonga 2.403,260 US$
  109. Swaziland Swaziland 2.364,170 US$
  110. Maroc Maroc 2.175,110 US$
  111. Samoa Samoa 2.150,150 US$
  112. Indonesia Indonesia 1.949,790 US$
  113. Vanuatu Vanuatu 1.923,030 US$
  114. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 1.884,300 US$
  115. Ai Cập Ai Cập 1.867,640 US$
  116. Syria Syria 1.822,810 US$
  117. Sri Lanka Sri Lanka 1.703,680 US$
  118. Philippines Philippines 1.590,680 US$
  119. Paraguay Paraguay 1.581,970 US$
  120. Bhutan Bhutan 1.576,570 US$
  121. Sudan Sudan 1.521,370 US$
  122. Honduras Honduras 1.363,760 US$
  123. Bolivia Bolivia 1.315,770 US$
  124. Guyana Guyana 1.301,260 US$
  125. Mông Cổ Mông Cổ 1.251,400 US$
  126. Moldova Moldova 1.165,150 US$
  127. Djibouti Djibouti 1.164,650 US$
  128. Cameroon Cameroon 1.103,190 US$
  129. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 1.062,730 US$
  130. Nicaragua Nicaragua 979,629 US$
  131. Pakistan Pakistan 959,769 US$
  132. Mauritanie Mauritanie 942,583 US$
  133. Ấn Độ Ấn Độ 941,553 US$
  134. Nigeria Nigeria 930,370 US$
  135. Sénégal Sénégal 897,603 US$
  136. Việt Nam Việt Nam 880,797 US$
  137. Zambia Zambia 844,869 US$
  138. Yemen Yemen 839,546 US$
  139. Kenya Kenya 830,508 US$
  140. Uzbekistan Uzbekistan 806,852 US$
  141. Lesotho Lesotho 762,150 US$
  142. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 752,451 US$
  143. Ghana Ghana 748,823 US$
  144. Comoros Comoros 723,142 US$
  145. Bénin Bénin 720,085 US$
  146. Lào Lào 701,149 US$
  147. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 685,799 US$
  148. Papua New Guinea Papua New Guinea 681,554 US$
  149. Tchad Tchad 657,294 US$
  150. Haiti Haiti 641,192 US$
  151. Kiribati Kiribati 635,443 US$
  152. Campuchia Campuchia 593,549 US$
  153. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 563,522 US$
  154. Mali Mali 550,951 US$
  155. Burkina Faso Burkina Faso 538,585 US$
  156. Tajikistan Tajikistan 535,365 US$
  157. Bangladesh Bangladesh 520,279 US$
  158. Đông Timor Đông Timor 497,592 US$
  159. Afghanistan Afghanistan 433,184 US$
  160. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 400,755 US$
  161. Mozambique Mozambique 398,898 US$
  162. Tanzania Tanzania 392,504 US$
  163. Togo Togo 389,416 US$
  164. Nepal Nepal 378,098 US$
  165. Guinée Guinée 370,837 US$
  166. Gambia Gambia 368,869 US$
  167. Eritrea Eritrea 365,277 US$
  168. Uganda Uganda 351,899 US$
  169. Madagascar Madagascar 339,250 US$
  170. Rwanda Rwanda 313,136 US$
  171. Niger Niger 311,331 US$
  172. Sierra Leone Sierra Leone 278,725 US$
  173. Myanma Myanma 242,565 US$
  174. Ethiopia Ethiopia 218,625 US$
  175. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 209,317 US$
  176. Liberia Liberia 204,209 US$
  177. Malawi Malawi 188,444 US$
  178. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 158,295 US$
  179. Burundi Burundi 138,684 US$

trang Quốc gia / Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người

Bạn có thích DB-City?