Quốc gia / Chỉ số phát triển con người

Đánh giá của các nước bởi chỉ số phát triển con người (HDI)

Xếp hạng Chỉ số phát triển con người (2018)

  1. Quốc gia
  1. Na Uy Na Uy 0,953
  2. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 0,944
  3. Úc Úc 0,939
  4. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 0,938
  5. Đức Đức 0,936
  6. Iceland Iceland 0,935
  7. Thụy Điển Thụy Điển 0,933
  8. Singapore Singapore 0,932
  9. Hà Lan Hà Lan 0,931
  10. Đan Mạch Đan Mạch 0,929
  11. Canada Canada 0,926
  12. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 0,924
  13. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 0,922
  14. Phần Lan Phần Lan 0,920
  15. New Zealand New Zealand 0,917
  16. Bỉ Bỉ 0,916
  17. Liechtenstein Liechtenstein 0,916
  18. Nhật Bản Nhật Bản 0,909
  19. Áo Áo 0,908
  20. Luxembourg Luxembourg 0,904
  21. Israel Israel 0,903
  22. Hàn Quốc Hàn Quốc 0,903
  23. Pháp Pháp 0,901
  24. Slovenia Slovenia 0,896
  25. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 0,891
  26. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 0,888
  27. Ý Ý 0,880
  28. Malta Malta 0,878
  29. Estonia Estonia 0,871
  30. Hy Lạp Hy Lạp 0,870
  31. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 0,869
  32. Ba Lan Ba Lan 0,865
  33. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 0,863
  34. Andorra Andorra 0,858
  35. Litva Litva 0,858
  36. Qatar Qatar 0,856
  37. Slovakia Slovakia 0,855
  38. Brunei Brunei 0,853
  39. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 0,853
  40. Latvia Latvia 0,847
  41. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 0,847
  42. Bahrain Bahrain 0,846
  43. Chile Chile 0,843
  44. Hungary Hungary 0,838
  45. Croatia Croatia 0,831
  46. Argentina Argentina 0,825
  47. Oman Oman 0,821
  48. Nga Nga 0,816
  49. Montenegro Montenegro 0,814
  50. Bulgaria Bulgaria 0,813
  51. Romania Romania 0,811
  52. Belarus Belarus 0,808
  53. Bahamas Bahamas 0,807
  54. Uruguay Uruguay 0,804
  55. Kuwait Kuwait 0,803
  56. Malaysia Malaysia 0,802
  57. Barbados Barbados 0,800
  58. Kazakhstan Kazakhstan 0,800
  59. Iran Iran 0,798
  60. Palau Palau 0,798
  61. Seychelles Seychelles 0,797
  62. Costa Rica Costa Rica 0,794
  63. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 0,791
  64. Mauritius Mauritius 0,790
  65. Panama Panama 0,789
  66. Serbia Serbia 0,787
  67. Albania Albania 0,785
  68. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 0,784
  69. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 0,780
  70. Gruzia Gruzia 0,780
  71. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 0,778
  72. Cuba Cuba 0,777
  73. México México 0,774
  74. Grenada Grenada 0,772
  75. Sri Lanka Sri Lanka 0,770
  76. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 0,768
  77. Venezuela Venezuela 0,761
  78. Brasil Brasil 0,759
  79. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 0,757
  80. Liban Liban 0,757
  81. Azerbaijan Azerbaijan 0,757
  82. Armenia Armenia 0,755
  83. Thái Lan Thái Lan 0,755
  84. Algérie Algérie 0,754
  85. Ecuador Ecuador 0,752
  86. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 0,752
  87. Ukraina Ukraina 0,751
  88. Peru Peru 0,750
  89. Colombia Colombia 0,747
  90. Saint Lucia Saint Lucia 0,747
  91. Fiji Fiji 0,741
  92. Mông Cổ Mông Cổ 0,741
  93. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 0,736
  94. Jordan Jordan 0,735
  95. Tunisia Tunisia 0,735
  96. Jamaica Jamaica 0,732
  97. Tonga Tonga 0,726
  98. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 0,723
  99. Suriname Suriname 0,720
  100. Botswana Botswana 0,717
  101. Maldives Maldives 0,717
  102. Dominica Dominica 0,715
  103. Samoa Samoa 0,713
  104. Uzbekistan Uzbekistan 0,710
  105. Belize Belize 0,708
  106. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 0,708
  107. Libya Libya 0,706
  108. Turkmenistan Turkmenistan 0,706
  109. Gabon Gabon 0,702
  110. Paraguay Paraguay 0,702
  111. Moldova Moldova 0,700
  112. Philippines Philippines 0,699
  113. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 0,699
  114. Ai Cập Ai Cập 0,696
  115. Indonesia Indonesia 0,694
  116. Việt Nam Việt Nam 0,694
  117. Bolivia Bolivia 0,693
  118. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 0,686
  119. Iraq Iraq 0,685
  120. El Salvador El Salvador 0,674
  121. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 0,672
  122. Maroc Maroc 0,667
  123. Nicaragua Nicaragua 0,658
  124. Cabo Verde Cabo Verde 0,654
  125. Guyana Guyana 0,654
  126. Guatemala Guatemala 0,650
  127. Tajikistan Tajikistan 0,650
  128. Namibia Namibia 0,647
  129. Ấn Độ Ấn Độ 0,640
  130. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 0,627
  131. Đông Timor Đông Timor 0,625
  132. Honduras Honduras 0,617
  133. Kiribati Kiribati 0,612
  134. Bhutan Bhutan 0,612
  135. Bangladesh Bangladesh 0,608
  136. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 0,606
  137. Vanuatu Vanuatu 0,603
  138. Lào Lào 0,601
  139. Ghana Ghana 0,592
  140. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 0,591
  141. Kenya Kenya 0,590
  142. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 0,589
  143. Swaziland Swaziland 0,588
  144. Zambia Zambia 0,588
  145. Campuchia Campuchia 0,582
  146. Angola Angola 0,581
  147. Myanma Myanma 0,578
  148. Nepal Nepal 0,574
  149. Pakistan Pakistan 0,562
  150. Cameroon Cameroon 0,556
  151. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 0,546
  152. Papua New Guinea Papua New Guinea 0,544
  153. Tanzania Tanzania 0,538
  154. Syria Syria 0,536
  155. Zimbabwe Zimbabwe 0,535
  156. Nigeria Nigeria 0,532
  157. Rwanda Rwanda 0,524
  158. Lesotho Lesotho 0,520
  159. Mauritanie Mauritanie 0,520
  160. Madagascar Madagascar 0,519
  161. Uganda Uganda 0,516
  162. Bénin Bénin 0,515
  163. Sénégal Sénégal 0,505
  164. Comoros Comoros 0,503
  165. Togo Togo 0,503
  166. Sudan Sudan 0,502
  167. Haiti Haiti 0,498
  168. Afghanistan Afghanistan 0,498
  169. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 0,492
  170. Malawi Malawi 0,477
  171. Djibouti Djibouti 0,476
  172. Ethiopia Ethiopia 0,463
  173. Gambia Gambia 0,460
  174. Guinée Guinée 0,459
  175. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 0,457
  176. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 0,455
  177. Yemen Yemen 0,452
  178. Eritrea Eritrea 0,440
  179. Mozambique Mozambique 0,437
  180. Liberia Liberia 0,435
  181. Mali Mali 0,427
  182. Burkina Faso Burkina Faso 0,423
  183. Sierra Leone Sierra Leone 0,419
  184. Burundi Burundi 0,417
  185. Tchad Tchad 0,404
  186. Nam Sudan Nam Sudan 0,388
  187. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 0,367
  188. Niger Niger 0,354

trang Quốc gia / Chỉ số phát triển con người

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Chỉ số phát triển con người

Bạn có thích DB-City?