Quốc gia / năm trung bình của học

Đánh giá của các nước qua các năm học trung bình

Xếp hạng năm trung bình của học (2010)

  1. Quốc gia Năm
  1. Na Uy Na Uy 12,6
  2. New Zealand New Zealand 12,5
  3. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 12,4
  4. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 12,3
  5. Đức Đức 12,2
  6. Gruzia Gruzia 12,1
  7. Úc Úc 12,0
  8. Estonia Estonia 12,0
  9. Israel Israel 11,9
  10. Hungary Hungary 11,7
  11. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 11,6
  12. Hàn Quốc Hàn Quốc 11,6
  13. Slovakia Slovakia 11,6
  14. Thụy Điển Thụy Điển 11,6
  15. Canada Canada 11,5
  16. Nhật Bản Nhật Bản 11,5
  17. Ukraina Ukraina 11,3
  18. Hà Lan Hà Lan 11,2
  19. Bahamas Bahamas 11,1
  20. Fiji Fiji 11,0
  21. Litva Litva 10,9
  22. Armenia Armenia 10,8
  23. Bỉ Bỉ 10,6
  24. Romania Romania 10,6
  25. Montenegro Montenegro 10,6
  26. Hy Lạp Hy Lạp 10,5
  27. Albania Albania 10,4
  28. Andorra Andorra 10,4
  29. Pháp Pháp 10,4
  30. Iceland Iceland 10,4
  31. Latvia Latvia 10,4
  32. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 10,4
  33. Tonga Tonga 10,4
  34. Đan Mạch Đan Mạch 10,3
  35. Phần Lan Phần Lan 10,3
  36. Kazakhstan Kazakhstan 10,3
  37. Liechtenstein Liechtenstein 10,3
  38. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 10,3
  39. Azerbaijan Azerbaijan 10,2
  40. Luxembourg Luxembourg 10,1
  41. Ba Lan Ba Lan 10,0
  42. Uzbekistan Uzbekistan 10,0
  43. Bulgaria Bulgaria 9,9
  44. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 9,9
  45. Malta Malta 9,9
  46. Turkmenistan Turkmenistan 9,9
  47. Áo Áo 9,8
  48. Tajikistan Tajikistan 9,8
  49. Chile Chile 9,7
  50. Ý Ý 9,7
  51. Moldova Moldova 9,7
  52. Jamaica Jamaica 9,6
  53. Peru Peru 9,6
  54. Malaysia Malaysia 9,5
  55. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 9,5
  56. Serbia Serbia 9,5
  57. Bahrain Bahrain 9,4
  58. Panama Panama 9,4
  59. Argentina Argentina 9,3
  60. Barbados Barbados 9,3
  61. Belarus Belarus 9,3
  62. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 9,3
  63. Belize Belize 9,2
  64. Bolivia Bolivia 9,2
  65. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 9,2
  66. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 9,2
  67. Croatia Croatia 9,0
  68. Slovenia Slovenia 9,0
  69. Botswana Botswana 8,9
  70. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 8,8
  71. Nga Nga 8,8
  72. Singapore Singapore 8,8
  73. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 8,7
  74. México México 8,7
  75. Philippines Philippines 8,7
  76. Jordan Jordan 8,6
  77. Guyana Guyana 8,5
  78. Uruguay Uruguay 8,4
  79. Costa Rica Costa Rica 8,3
  80. Mông Cổ Mông Cổ 8,3
  81. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 8,2
  82. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 8,2
  83. Sri Lanka Sri Lanka 8,2
  84. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 8,0
  85. Paraguay Paraguay 7,8
  86. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 7,8
  87. El Salvador El Salvador 7,7
  88. Ecuador Ecuador 7,6
  89. Brunei Brunei 7,5
  90. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 7,5
  91. Gabon Gabon 7,5
  92. Colombia Colombia 7,4
  93. Namibia Namibia 7,4
  94. Libya Libya 7,3
  95. Qatar Qatar 7,3
  96. Algérie Algérie 7,2
  97. Brasil Brasil 7,2
  98. Iran Iran 7,2
  99. Mauritius Mauritius 7,2
  100. Suriname Suriname 7,2
  101. Zimbabwe Zimbabwe 7,2
  102. Ghana Ghana 7,1
  103. Swaziland Swaziland 7,1
  104. Kenya Kenya 7,0
  105. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 6,9
  106. Thái Lan Thái Lan 6,6
  107. Ai Cập Ai Cập 6,5
  108. Honduras Honduras 6,5
  109. Tunisia Tunisia 6,5
  110. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 6,5
  111. Zambia Zambia 6,5
  112. Venezuela Venezuela 6,2
  113. Kuwait Kuwait 6,1
  114. Cameroon Cameroon 5,9
  115. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 5,9
  116. Campuchia Campuchia 5,8
  117. Lesotho Lesotho 5,8
  118. Indonesia Indonesia 5,7
  119. Nicaragua Nicaragua 5,7
  120. Việt Nam Việt Nam 5,5
  121. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 5,4
  122. Togo Togo 5,3
  123. Madagascar Madagascar 5,2
  124. Tanzania Tanzania 5,1
  125. Nigeria Nigeria 5,0
  126. Haiti Haiti 4,9
  127. Pakistan Pakistan 4,9
  128. Syria Syria 4,9
  129. Bangladesh Bangladesh 4,8
  130. Maldives Maldives 4,7
  131. Uganda Uganda 4,7
  132. Lào Lào 4,6
  133. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 4,5
  134. Angola Angola 4,4
  135. Ấn Độ Ấn Độ 4,4
  136. Maroc Maroc 4,4
  137. Malawi Malawi 4,3
  138. Papua New Guinea Papua New Guinea 4,3
  139. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 4,2
  140. Guatemala Guatemala 4,1
  141. Myanma Myanma 4,0
  142. Liberia Liberia 3,9
  143. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 3,8
  144. Djibouti Djibouti 3,8
  145. Mauritanie Mauritanie 3,7
  146. Bénin Bénin 3,5
  147. Cabo Verde Cabo Verde 3,5
  148. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 3,5
  149. Sénégal Sénégal 3,5
  150. Afghanistan Afghanistan 3,3
  151. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 3,3
  152. Rwanda Rwanda 3,3
  153. Nepal Nepal 3,2
  154. Sierra Leone Sierra Leone 2,9
  155. Sudan Sudan 2,9
  156. Comoros Comoros 2,8
  157. Gambia Gambia 2,8
  158. Đông Timor Đông Timor 2,8
  159. Burundi Burundi 2,7
  160. Yemen Yemen 2,5
  161. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 2,3
  162. Guinée Guinée 1,6
  163. Tchad Tchad 1,5
  164. Ethiopia Ethiopia 1,5
  165. Mali Mali 1,4
  166. Niger Niger 1,4
  167. Burkina Faso Burkina Faso 1,3
  168. Mozambique Mozambique 1,2

trang Quốc gia / năm trung bình của học

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / năm trung bình của học

Bạn có thích DB-City?