Quốc gia / Số dân

Danh sách các nước và vùng lãnh thổ của dân số.

Xếp hạng Số dân (2008)

  1. Quốc gia dân
  1. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 1.327.270.000
  2. Ấn Độ Ấn Độ 1.146.940.000
  3. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 305.738.000
  4. Indonesia Indonesia 227.865.000
  5. Brasil Brasil 191.870.000
  6. Pakistan Pakistan 161.161.000
  7. Nigeria Nigeria 157.464.000
  8. Bangladesh Bangladesh 149.811.000
  9. Nga Nga 141.407.000
  10. Nhật Bản Nhật Bản 127.733.000
  11. México México 106.271.000
  12. Philippines Philippines 90.479.000
  13. Việt Nam Việt Nam 86.755.000
  14. Đức Đức 82.120.000
  15. Ethiopia Ethiopia 79.179.000
  16. Ai Cập Ai Cập 75.045.000
  17. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 74.522.000
  18. Iran Iran 72.158.000
  19. Thái Lan Thái Lan 67.083.000
  20. Pháp Pháp 63.694.000
  21. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 62.885.000
  22. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 61.018.000
  23. Myanma Myanma 58.799.000
  24. Ý Ý 58.550.000
  25. Hàn Quốc Hàn Quốc 48.491.000
  26. Colombia Colombia 48.274.000
  27. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 48.271.000
  28. Ukraina Ukraina 46.084.000
  29. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 45.565.000
  30. Argentina Argentina 39.746.000
  31. Tanzania Tanzania 39.743.000
  32. Sudan Sudan 38.126.000
  33. Ba Lan Ba Lan 37.960.000
  34. Kenya Kenya 35.265.000
  35. Algérie Algérie 34.506.000
  36. Canada Canada 33.415.000
  37. Uganda Uganda 32.042.000
  38. Maroc Maroc 31.030.000
  39. Iraq Iraq 29.671.600
  40. Yemen Yemen 29.187.000
  41. Peru Peru 28.503.000
  42. Venezuela Venezuela 28.050.000
  43. Malaysia Malaysia 27.297.000
  44. Uzbekistan Uzbekistan 26.928.000
  45. Afghanistan Afghanistan 26.578.000
  46. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 24.890.000
  47. Nepal Nepal 24.771.000
  48. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 22.757.300
  49. Ghana Ghana 22.532.000
  50. Úc Úc 21.723.000
  51. Qatar Qatar 21.489.000
  52. Romania Romania 21.489.000
  53. Úc Úc 21.169.000
  54. Mozambique Mozambique 20.974.000
  55. Syria Syria 20.197.000
  56. Sri Lanka Sri Lanka 20.085.000
  57. Madagascar Madagascar 19.398.000
  58. Cameroon Cameroon 19.383.000
  59. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 19.031.000
  60. Angola Angola 16.808.000
  61. Chile Chile 16.781.000
  62. Hà Lan Hà Lan 16.704.000
  63. Kazakhstan Kazakhstan 15.135.000
  64. Guatemala Guatemala 14.817.000
  65. Campuchia Campuchia 14.582.000
  66. Burkina Faso Burkina Faso 14.042.000
  67. Ecuador Ecuador 13.922.000
  68. Niger Niger 13.765.000
  69. Malawi Malawi 13.656.000
  70. Mali Mali 13.360.000
  71. Sénégal Sénégal 12.519.000
  72. Zambia Zambia 12.450.000
  73. Zimbabwe Zimbabwe 11.732.000
  74. Cuba Cuba 11.477.500
  75. Hy Lạp Hy Lạp 11.194.000
  76. Bỉ Bỉ 10.708.000
  77. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 10.581.000
  78. Tunisia Tunisia 10.537.000
  79. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 10.248.000
  80. Guinée Guinée 10.137.000
  81. Hungary Hungary 10.035.000
  82. Bolivia Bolivia 10.028.000
  83. Somalia Somalia 9.832.020
  84. Tchad Tchad 9.730.000
  85. Belarus Belarus 9.592.000
  86. Rwanda Rwanda 9.535.000
  87. Thụy Điển Thụy Điển 9.170.000
  88. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 8.902.000
  89. Haiti Haiti 8.786.000
  90. Azerbaijan Azerbaijan 8.619.000
  91. Áo Áo 8.290.000
  92. Bénin Bénin 8.107.000
  93. Burundi Burundi 7.949.000
  94. Honduras Honduras 7.765.000
  95. Bulgaria Bulgaria 7.551.000
  96. Serbia Serbia 7.531.000
  97. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 7.310.000
  98. El Salvador El Salvador 7.242.000
  99. Israel Israel 7.178.000
  100. Togo Togo 6.648.000
  101. Tajikistan Tajikistan 6.458.000
  102. Lào Lào 6.343.000
  103. Papua New Guinea Papua New Guinea 6.315.000
  104. Libya Libya 6.210.000
  105. Nicaragua Nicaragua 6.193.000
  106. Paraguay Paraguay 6.154.000
  107. Jordan Jordan 5.920.000
  108. Sierra Leone Sierra Leone 5.887.000
  109. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 5.840.000
  110. Đan Mạch Đan Mạch 5.455.000
  111. Slovakia Slovakia 5.411.000
  112. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 5.316.000
  113. Phần Lan Phần Lan 5.270.000
  114. Turkmenistan Turkmenistan 5.269.000
  115. Eritrea Eritrea 4.977.000
  116. Na Uy Na Uy 4.693.000
  117. Singapore Singapore 4.572.000
  118. Costa Rica Costa Rica 4.550.000
  119. Croatia Croatia 4.442.000
  120. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 4.355.000
  121. Gruzia Gruzia 4.339.000
  122. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 4.313.000
  123. New Zealand New Zealand 4.236.000
  124. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 4.148.000
  125. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 4.013.000
  126. Liban Liban 3.799.000
  127. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 3.650.000
  128. Litva Litva 3.603.000
  129. Armenia Armenia 3.549.000
  130. Liberia Liberia 3.525.000
  131. Panama Panama 3.403.000
  132. Moldova Moldova 3.386.000
  133. Kuwait Kuwait 3.316.000
  134. Uruguay Uruguay 3.200.000
  135. Albania Albania 3.182.000
  136. Mauritanie Mauritanie 3.032.000
  137. Jamaica Jamaica 2.699.000
  138. Oman Oman 2.660.000
  139. Mông Cổ Mông Cổ 2.653.000
  140. Lesotho Lesotho 2.496.000
  141. Latvia Latvia 2.277.000
  142. Namibia Namibia 2.082.000
  143. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 2.055.000
  144. Slovenia Slovenia 2.013.000
  145. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 1.731.000
  146. Gambia Gambia 1.642.000
  147. Botswana Botswana 1.546.000
  148. Gabon Gabon 1.469.000
  149. Estonia Estonia 1.339.000
  150. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 1.305.000
  151. Mauritius Mauritius 1.267.000
  152. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 1.240.000
  153. Swaziland Swaziland 1.179.000
  154. Đông Timor Đông Timor 1.065.000
  155. Qatar Qatar 924.000
  156. Fiji Fiji 877.000
  157. Bhutan Bhutan 818.000
  158. Djibouti Djibouti 784.000
  159. Bahrain Bahrain 779.000
  160. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 772.000
  161. Guyana Guyana 764.000
  162. Montenegro Montenegro 678.177
  163. Comoros Comoros 652.000
  164. Suriname Suriname 533.000
  165. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 523.000
  166. Cabo Verde Cabo Verde 504.000
  167. Luxembourg Luxembourg 470.000
  168. Malta Malta 403.000
  169. Brunei Brunei 393.000
  170. Maldives Maldives 345.000
  171. Bahamas Bahamas 337.000
  172. Belize Belize 320.000
  173. Iceland Iceland 307.000
  174. Barbados Barbados 284.000
  175. Vanuatu Vanuatu 235.000
  176. Samoa Samoa 192.000
  177. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 173.000
  178. Saint Lucia Saint Lucia 168.000
  179. Grenada Grenada 108.000
  180. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 107.665
  181. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 107.000
  182. Tonga Tonga 103.000
  183. Kiribati Kiribati 100.000
  184. Andorra Andorra 84.609
  185. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 84.000
  186. Seychelles Seychelles 82.000
  187. Dominica Dominica 72.000
  188. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 63.174
  189. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 41.000
  190. Liechtenstein Liechtenstein 34.498
  191. Monaco Monaco 32.796
  192. San Marino San Marino 29.973
  193. Palau Palau 21.093
  194. Nauru Nauru 13.770
  195. Tuvalu Tuvalu 12.177
  196. Thành Vatican Thành Vatican 1.023

Xếp hạng Số dân / Nhà nước (2008)

  1. Quốc gia dân
  1. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 1.296.286.043
  2. Ấn Độ Ấn Độ 1.146.940.000
  3. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 301.380.475
  4. Indonesia Indonesia 227.865.000
  5. Brasil Brasil 191.870.000
  6. Pakistan Pakistan 161.161.000
  7. Nigeria Nigeria 157.464.000
  8. Bangladesh Bangladesh 149.811.000
  9. Nga Nga 141.407.000
  10. Nhật Bản Nhật Bản 127.733.000
  11. México México 106.271.000
  12. Philippines Philippines 90.479.000
  13. Việt Nam Việt Nam 86.755.000
  14. Đức Đức 82.120.000
  15. Ethiopia Ethiopia 79.179.000
  16. Ai Cập Ai Cập 75.045.000
  17. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 74.522.000
  18. Iran Iran 72.158.000
  19. Thái Lan Thái Lan 67.083.000
  20. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 62.885.000
  21. Pháp Pháp 60.918.040
  22. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 60.560.433
  23. Myanma Myanma 58.799.000
  24. Ý Ý 58.550.000
  25. Hàn Quốc Hàn Quốc 48.491.000
  26. Colombia Colombia 48.274.000
  27. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 48.271.000
  28. Ukraina Ukraina 46.084.000
  29. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 45.565.000
  30. Úc Úc 42.887.874
  31. Argentina Argentina 39.746.000
  32. Tanzania Tanzania 39.743.000
  33. Sudan Sudan 38.126.000
  34. Ba Lan Ba Lan 37.960.000
  35. Kenya Kenya 35.265.000
  36. Algérie Algérie 34.506.000
  37. Canada Canada 33.415.000
  38. Uganda Uganda 32.042.000
  39. Maroc Maroc 30.624.790
  40. Iraq Iraq 29.671.600
  41. Yemen Yemen 29.187.000
  42. Peru Peru 28.503.000
  43. Venezuela Venezuela 28.050.000
  44. Malaysia Malaysia 27.297.000
  45. Uzbekistan Uzbekistan 26.928.000
  46. Afghanistan Afghanistan 26.578.000
  47. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 24.890.000
  48. Nepal Nepal 24.771.000
  49. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc 23.391.000
  50. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 22.757.300
  51. Ghana Ghana 22.532.000
  52. Qatar Qatar 22.413.000
  53. Romania Romania 21.489.000
  54. Mozambique Mozambique 20.974.000
  55. Syria Syria 20.197.000
  56. Sri Lanka Sri Lanka 20.085.000
  57. Madagascar Madagascar 19.398.000
  58. Cameroon Cameroon 19.383.000
  59. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 19.031.000
  60. Angola Angola 16.808.000
  61. Chile Chile 16.781.000
  62. Hà Lan Hà Lan 16.375.730
  63. Kazakhstan Kazakhstan 15.135.000
  64. Guatemala Guatemala 14.817.000
  65. Campuchia Campuchia 14.582.000
  66. Burkina Faso Burkina Faso 14.042.000
  67. Ecuador Ecuador 13.922.000
  68. Niger Niger 13.765.000
  69. Malawi Malawi 13.656.000
  70. Mali Mali 13.360.000
  71. Sénégal Sénégal 12.519.000
  72. Zambia Zambia 12.450.000
  73. Zimbabwe Zimbabwe 11.732.000
  74. Cuba Cuba 11.477.500
  75. Hy Lạp Hy Lạp 11.194.000
  76. Bỉ Bỉ 10.708.000
  77. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 10.581.000
  78. Tunisia Tunisia 10.537.000
  79. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 10.248.000
  80. Guinée Guinée 10.137.000
  81. Hungary Hungary 10.035.000
  82. Bolivia Bolivia 10.028.000
  83. Somalia Somalia 9.832.020
  84. Tchad Tchad 9.730.000
  85. Belarus Belarus 9.592.000
  86. Rwanda Rwanda 9.535.000
  87. Thụy Điển Thụy Điển 9.170.000
  88. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 8.902.000
  89. Haiti Haiti 8.786.000
  90. Azerbaijan Azerbaijan 8.619.000
  91. Áo Áo 8.290.000
  92. Bénin Bénin 8.107.000
  93. Burundi Burundi 7.949.000
  94. Honduras Honduras 7.765.000
  95. Bulgaria Bulgaria 7.551.000
  96. Serbia Serbia 7.531.000
  97. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 7.310.000
  98. El Salvador El Salvador 7.242.000
  99. Israel Israel 7.178.000
  100. Hồng Kông Hồng Kông 7.025.000
  101. Togo Togo 6.648.000
  102. Tajikistan Tajikistan 6.458.000
  103. Lào Lào 6.343.000
  104. Papua New Guinea Papua New Guinea 6.315.000
  105. Libya Libya 6.210.000
  106. Nicaragua Nicaragua 6.193.000
  107. Paraguay Paraguay 6.154.000
  108. Jordan Jordan 5.920.000
  109. Sierra Leone Sierra Leone 5.887.000
  110. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 5.840.000
  111. Slovakia Slovakia 5.411.000
  112. Đan Mạch Đan Mạch 5.350.006
  113. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 5.316.000
  114. Turkmenistan Turkmenistan 5.269.000
  115. Phần Lan Phần Lan 5.242.300
  116. Eritrea Eritrea 4.977.000
  117. Na Uy Na Uy 4.690.679
  118. Singapore Singapore 4.572.000
  119. Costa Rica Costa Rica 4.550.000
  120. Croatia Croatia 4.442.000
  121. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 4.355.000
  122. Gruzia Gruzia 4.339.000
  123. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 4.313.000
  124. New Zealand New Zealand 4.211.200
  125. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 4.148.000
  126. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 4.013.000
  127. Puerto Rico Puerto Rico 3.958.130
  128. Liban Liban 3.799.000
  129. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 3.650.000
  130. Litva Litva 3.603.000
  131. Armenia Armenia 3.549.000
  132. Liberia Liberia 3.525.000
  133. Panama Panama 3.403.000
  134. Moldova Moldova 3.386.000
  135. Kuwait Kuwait 3.316.000
  136. Uruguay Uruguay 3.200.000
  137. Albania Albania 3.182.000
  138. Mauritanie Mauritanie 3.032.000
  139. Jamaica Jamaica 2.699.000
  140. Oman Oman 2.660.000
  141. Mông Cổ Mông Cổ 2.653.000
  142. Lesotho Lesotho 2.496.000
  143. Latvia Latvia 2.277.000
  144. Namibia Namibia 2.082.000
  145. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 2.055.000
  146. Slovenia Slovenia 2.013.000
  147. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 1.731.000
  148. Gambia Gambia 1.642.000
  149. Botswana Botswana 1.546.000
  150. Gabon Gabon 1.469.000
  151. Estonia Estonia 1.339.000
  152. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 1.305.000
  153. Mauritius Mauritius 1.267.000
  154. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 1.240.000
  155. Swaziland Swaziland 1.179.000
  156. Đông Timor Đông Timor 1.065.000
  157. Fiji Fiji 877.000
  158. Réunion Réunion 827.000
  159. Bhutan Bhutan 818.000
  160. Djibouti Djibouti 784.000
  161. Bahrain Bahrain 779.000
  162. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 772.000
  163. Guyana Guyana 764.000
  164. Montenegro Montenegro 678.177
  165. Comoros Comoros 652.000
  166. Ma Cao Ma Cao 567.957
  167. Suriname Suriname 533.000
  168. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 523.000
  169. Cabo Verde Cabo Verde 504.000
  170. Luxembourg Luxembourg 470.000
  171. Tây Sahara Tây Sahara 405.210
  172. Malta Malta 403.000
  173. Guadeloupe Guadeloupe 401.784
  174. Martinique Martinique 397.693
  175. Brunei Brunei 393.000
  176. Guyane thuộc Pháp Guyane thuộc Pháp 351.500
  177. Maldives Maldives 345.000
  178. Bahamas Bahamas 337.000
  179. Belize Belize 320.000
  180. Iceland Iceland 307.000
  181. Polynésie thuộc Pháp Polynésie thuộc Pháp 287.032
  182. Barbados Barbados 284.000
  183. Vanuatu Vanuatu 235.000
  184. Nouvelle-Calédonie Nouvelle-Calédonie 227.436
  185. Mayotte Mayotte 223.765
  186. Samoa Samoa 192.000
  187. Guam Guam 175.877
  188. Curaçao Curaçao 173.400
  189. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 173.000
  190. Saint Lucia Saint Lucia 168.000
  191. Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 108.210
  192. Grenada Grenada 108.000
  193. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 107.665
  194. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 107.000
  195. Tonga Tonga 103.000
  196. Aruba Aruba 101.541
  197. Kiribati Kiribati 100.000
  198. Jersey Jersey 91.533
  199. Andorra Andorra 84.609
  200. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 84.000
  201. Seychelles Seychelles 82.000
  202. Đảo Man Đảo Man 76.220
  203. Dominica Dominica 72.000
  204. Bermuda Bermuda 66.536
  205. Guernsey Guernsey 65.726
  206. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 63.174
  207. Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Bắc Mariana 57.496
  208. Samoa thuộc Mỹ Samoa thuộc Mỹ 57.496
  209. Greenland Greenland 56.326
  210. Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe 48.668
  211. Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman 46.600
  212. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 41.000
  213. Sint Maarten Sint Maarten 37.429
  214. Liechtenstein Liechtenstein 34.498
  215. Monaco Monaco 32.796
  216. San Marino San Marino 29.973
  217. Saint-Martin Saint-Martin 29.820
  218. Gibraltar Gibraltar 28.002
  219. Åland Åland 27.700
  220. Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Anh 24.004
  221. Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Turks và Caicos 22.352
  222. Quần đảo Cook Quần đảo Cook 21.923
  223. Palau Palau 21.093
  224. Bonaire, Sint Eustatius và Saba Bonaire, Sint Eustatius và Saba 15.900
  225. Wallis và Futuna Wallis và Futuna 15.289
  226. Anguilla Anguilla 14.108
  227. Nauru Nauru 13.770
  228. Tuvalu Tuvalu 12.177
  229. Montserrat Montserrat 9.638
  230. Saint-Barthélemy Saint-Barthélemy 7.448
  231. Saint-Pierre và Miquelon Saint-Pierre và Miquelon 7.063
  232. Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 5.660
  233. Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 4.000
  234. Quần đảo Falkland Quần đảo Falkland 3.140
  235. Svalbard và Jan Mayen Svalbard và Jan Mayen 2.321
  236. Đảo Norfolk Đảo Norfolk 2.128
  237. Niue Niue 1.444
  238. Tokelau Tokelau 1.433
  239. Đảo Christmas Đảo Christmas 1.402
  240. Thành Vatican Thành Vatican 1.023
  241. Quần đảo Cocos Quần đảo Cocos 596
  242. Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 316
  243. Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp 130
  244. Quần đảo Pitcairn Quần đảo Pitcairn 48
  245. Đảo Bouvet Đảo Bouvet 0
  246. Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich 0
  247. Đảo Heard và quần đảo McDonald Đảo Heard và quần đảo McDonald 0

trang Quốc gia / Số dân

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Số dân

Bạn có thích DB-City?