Quốc gia / Mật độ dân số

Danh sách các nước và mật độ dân số vùng lãnh thổ.

Xếp hạng Mật độ dân số (2008)

  1. Quốc gia dân / km²
  1. Monaco Monaco 16.398,0
  2. Singapore Singapore 6.597,4
  3. Maldives Maldives 1.519,8
  4. Malta Malta 1.275,3
  5. Bahrain Bahrain 1.171,4
  6. Bangladesh Bangladesh 1.040,4
  7. Thành Vatican Thành Vatican 1.023,0
  8. Barbados Barbados 658,9
  9. Nauru Nauru 655,7
  10. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 636,2
  11. Mauritius Mauritius 621,1
  12. Hàn Quốc Hàn Quốc 492,4
  13. San Marino San Marino 491,4
  14. Tuvalu Tuvalu 468,3
  15. Hà Lan Hà Lan 402,3
  16. Liban Liban 363,5
  17. Rwanda Rwanda 362,0
  18. Bỉ Bỉ 350,8
  19. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 349,0
  20. Ấn Độ Ấn Độ 348,9
  21. Israel Israel 345,6
  22. El Salvador El Salvador 344,2
  23. Nhật Bản Nhật Bản 338,1
  24. Haiti Haiti 316,6
  25. Grenada Grenada 314,0
  26. Sri Lanka Sri Lanka 306,1
  27. Philippines Philippines 301,6
  28. Comoros Comoros 300,5
  29. Burundi Burundi 285,6
  30. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 275,1
  31. Saint Lucia Saint Lucia 272,7
  32. Việt Nam Việt Nam 263,2
  33. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 254,5
  34. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 250,3
  35. Jamaica Jamaica 245,6
  36. Đức Đức 230,0
  37. Liechtenstein Liechtenstein 215,6
  38. Pakistan Pakistan 200,5
  39. Ý Ý 194,4
  40. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 189,6
  41. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 188,8
  42. Kuwait Kuwait 186,1
  43. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 182,7
  44. Luxembourg Luxembourg 181,7
  45. Andorra Andorra 180,8
  46. Seychelles Seychelles 180,2
  47. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 177,0
  48. Nepal Nepal 175,9
  49. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 172,8
  50. Nigeria Nigeria 170,5
  51. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 157,1
  52. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 153,4
  53. Gambia Gambia 145,3
  54. Tonga Tonga 137,7
  55. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 137,7
  56. Guatemala Guatemala 136,1
  57. Uganda Uganda 135,7
  58. Thái Lan Thái Lan 130,5
  59. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 129,9
  60. Đan Mạch Đan Mạch 126,6
  61. Cabo Verde Cabo Verde 125,0
  62. Kiribati Kiribati 123,3
  63. Ba Lan Ba Lan 121,4
  64. Armenia Armenia 119,1
  65. Indonesia Indonesia 118,7
  66. Togo Togo 117,1
  67. Pháp Pháp 116,4
  68. Malawi Malawi 115,3
  69. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 114,5
  70. Slovakia Slovakia 110,8
  71. Albania Albania 110,7
  72. Syria Syria 109,1
  73. Hungary Hungary 107,9
  74. Cuba Cuba 103,5
  75. Moldova Moldova 100,1
  76. Azerbaijan Azerbaijan 99,5
  77. Slovenia Slovenia 99,3
  78. Áo Áo 98,8
  79. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 95,6
  80. Dominica Dominica 95,5
  81. Ghana Ghana 94,1
  82. Romania Romania 90,5
  83. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 90,1
  84. Costa Rica Costa Rica 89,0
  85. Myanma Myanma 86,7
  86. Serbia Serbia 85,2
  87. Hy Lạp Hy Lạp 84,8
  88. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 83,5
  89. Malaysia Malaysia 82,8
  90. Lesotho Lesotho 82,2
  91. Sierra Leone Sierra Leone 82,1
  92. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 81,1
  93. Qatar Qatar 80,8
  94. Campuchia Campuchia 80,5
  95. Croatia Croatia 78,6
  96. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 78,5
  97. Ukraina Ukraina 76,3
  98. Ai Cập Ai Cập 74,9
  99. Bénin Bénin 72,0
  100. Đông Timor Đông Timor 71,0
  101. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 70,5
  102. Ethiopia Ethiopia 70,2
  103. Maroc Maroc 69,5
  104. Honduras Honduras 69,3
  105. Brunei Brunei 68,1
  106. Bulgaria Bulgaria 68,1
  107. Swaziland Swaziland 67,9
  108. Iraq Iraq 67,9
  109. Samoa Samoa 65,2
  110. Tunisia Tunisia 64,4
  111. Jordan Jordan 64,1
  112. Sénégal Sénégal 63,8
  113. Gruzia Gruzia 62,3
  114. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 61,4
  115. Kenya Kenya 60,5
  116. Uzbekistan Uzbekistan 60,2
  117. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 59,0
  118. Litva Litva 55,3
  119. Yemen Yemen 55,3
  120. México México 53,9
  121. Burkina Faso Burkina Faso 51,2
  122. Montenegro Montenegro 49,1
  123. Ecuador Ecuador 49,1
  124. Fiji Fiji 48,0
  125. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 47,9
  126. Nicaragua Nicaragua 47,8
  127. Belarus Belarus 46,2
  128. Palau Palau 46,1
  129. Tajikistan Tajikistan 45,1
  130. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 44,2
  131. Iran Iran 43,8
  132. Panama Panama 43,5
  133. Colombia Colombia 42,4
  134. Tanzania Tanzania 42,1
  135. Guinée Guinée 41,2
  136. Afghanistan Afghanistan 41,0
  137. Eritrea Eritrea 41,0
  138. Cameroon Cameroon 40,8
  139. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 39,6
  140. Latvia Latvia 35,3
  141. Djibouti Djibouti 34,1
  142. Madagascar Madagascar 33,0
  143. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 32,7
  144. Liberia Liberia 31,7
  145. Venezuela Venezuela 30,6
  146. Zimbabwe Zimbabwe 30,0
  147. Estonia Estonia 29,6
  148. Lào Lào 26,8
  149. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 26,8
  150. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 26,8
  151. Mozambique Mozambique 26,2
  152. Bahamas Bahamas 24,2
  153. Brasil Brasil 22,4
  154. Chile Chile 22,2
  155. Peru Peru 22,2
  156. Thụy Điển Thụy Điển 20,4
  157. Sudan Sudan 20,2
  158. Vanuatu Vanuatu 19,3
  159. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 18,4
  160. Uruguay Uruguay 18,2
  161. Bhutan Bhutan 17,4
  162. Zambia Zambia 16,5
  163. New Zealand New Zealand 15,8
  164. Phần Lan Phần Lan 15,7
  165. Somalia Somalia 15,4
  166. Paraguay Paraguay 15,1
  167. Na Uy Na Uy 14,5
  168. Algérie Algérie 14,5
  169. Argentina Argentina 14,4
  170. Belize Belize 13,9
  171. Papua New Guinea Papua New Guinea 13,6
  172. Angola Angola 13,5
  173. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 12,7
  174. Oman Oman 12,5
  175. Niger Niger 10,9
  176. Turkmenistan Turkmenistan 10,8
  177. Mali Mali 10,8
  178. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 10,7
  179. Bolivia Bolivia 9,1
  180. Nga Nga 8,3
  181. Tchad Tchad 7,6
  182. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 7,0
  183. Kazakhstan Kazakhstan 5,6
  184. Gabon Gabon 5,5
  185. Guyana Guyana 3,6
  186. Libya Libya 3,5
  187. Canada Canada 3,3
  188. Suriname Suriname 3,3
  189. Iceland Iceland 3,0
  190. Mauritanie Mauritanie 2,9
  191. Úc Úc 2,8
  192. Botswana Botswana 2,6
  193. Namibia Namibia 2,5
  194. Mông Cổ Mông Cổ 1,7

Xếp hạng Mật độ dân số / Nhà nước (2008)

  1. Quốc gia dân / km²
  1. Ma Cao Ma Cao 19.584,7
  2. Monaco Monaco 16.398,0
  3. Singapore Singapore 6.597,4
  4. Hồng Kông Hồng Kông 6.363,2
  5. Gibraltar Gibraltar 4.667,0
  6. Qatar Qatar 1.959,7
  7. Maldives Maldives 1.519,8
  8. Malta Malta 1.275,3
  9. Bermuda Bermuda 1.255,4
  10. Bahrain Bahrain 1.171,4
  11. Sint Maarten Sint Maarten 1.100,9
  12. Bangladesh Bangladesh 1.040,4
  13. Thành Vatican Thành Vatican 1.023,0
  14. Guernsey Guernsey 842,6
  15. Jersey Jersey 789,1
  16. Barbados Barbados 658,9
  17. Nauru Nauru 655,7
  18. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc 646,4
  19. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 636,2
  20. Mauritius Mauritius 621,1
  21. Mayotte Mayotte 598,3
  22. Saint-Martin Saint-Martin 562,6
  23. Aruba Aruba 526,1
  24. Hàn Quốc Hàn Quốc 492,4
  25. San Marino San Marino 491,4
  26. Tuvalu Tuvalu 468,3
  27. Puerto Rico Puerto Rico 446,2
  28. Hà Lan Hà Lan 394,3
  29. Curaçao Curaçao 390,5
  30. Liban Liban 363,5
  31. Rwanda Rwanda 362,0
  32. Martinique Martinique 361,5
  33. Bỉ Bỉ 350,8
  34. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 349,0
  35. Ấn Độ Ấn Độ 348,9
  36. Israel Israel 345,6
  37. El Salvador El Salvador 344,2
  38. Nhật Bản Nhật Bản 338,1
  39. Réunion Réunion 328,6
  40. Guam Guam 320,4
  41. Haiti Haiti 316,6
  42. Grenada Grenada 314,0
  43. Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 307,4
  44. Sri Lanka Sri Lanka 306,1
  45. Philippines Philippines 301,6
  46. Comoros Comoros 300,5
  47. Saint-Barthélemy Saint-Barthélemy 297,9
  48. Samoa thuộc Mỹ Samoa thuộc Mỹ 288,9
  49. Burundi Burundi 285,6
  50. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 275,1
  51. Saint Lucia Saint Lucia 272,7
  52. Việt Nam Việt Nam 263,2
  53. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 254,5
  54. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 248,4
  55. Jamaica Jamaica 245,6
  56. Đức Đức 230,0
  57. Guadeloupe Guadeloupe 225,7
  58. Liechtenstein Liechtenstein 215,6
  59. Pakistan Pakistan 200,5
  60. Ý Ý 194,4
  61. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 189,6
  62. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 188,8
  63. Kuwait Kuwait 186,1
  64. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 182,7
  65. Luxembourg Luxembourg 181,7
  66. Andorra Andorra 180,8
  67. Seychelles Seychelles 180,2
  68. Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman 177,9
  69. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 177,0
  70. Nepal Nepal 175,9
  71. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 172,8
  72. Nigeria Nigeria 170,5
  73. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 157,1
  74. Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Anh 156,9
  75. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 153,4
  76. Gambia Gambia 145,3
  77. Tokelau Tokelau 143,3
  78. Anguilla Anguilla 138,3
  79. Tonga Tonga 137,7
  80. Guatemala Guatemala 136,1
  81. Uganda Uganda 135,7
  82. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 134,5
  83. Đảo Man Đảo Man 133,3
  84. Thái Lan Thái Lan 130,5
  85. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 129,9
  86. Cabo Verde Cabo Verde 125,0
  87. Đan Mạch Đan Mạch 124,1
  88. Kiribati Kiribati 123,3
  89. Ba Lan Ba Lan 121,4
  90. Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Bắc Mariana 120,5
  91. Armenia Armenia 119,1
  92. Indonesia Indonesia 118,7
  93. Togo Togo 117,1
  94. Malawi Malawi 115,3
  95. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 114,5
  96. Pháp Pháp 111,4
  97. Slovakia Slovakia 110,8
  98. Albania Albania 110,7
  99. Syria Syria 109,1
  100. Hungary Hungary 107,9
  101. Cuba Cuba 103,5
  102. Moldova Moldova 100,1
  103. Azerbaijan Azerbaijan 99,5
  104. Slovenia Slovenia 99,3
  105. Áo Áo 98,8
  106. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 95,6
  107. Dominica Dominica 95,5
  108. Montserrat Montserrat 94,5
  109. Ghana Ghana 94,1
  110. Quần đảo Cook Quần đảo Cook 91,3
  111. Romania Romania 90,5
  112. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 90,1
  113. Costa Rica Costa Rica 89,0
  114. Myanma Myanma 86,7
  115. Serbia Serbia 85,2
  116. Hy Lạp Hy Lạp 84,8
  117. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 83,5
  118. Malaysia Malaysia 82,8
  119. Lesotho Lesotho 82,2
  120. Sierra Leone Sierra Leone 82,1
  121. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 81,1
  122. Campuchia Campuchia 80,5
  123. Croatia Croatia 78,6
  124. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 78,5
  125. Ukraina Ukraina 76,3
  126. Ai Cập Ai Cập 74,9
  127. Bénin Bénin 72,0
  128. Đông Timor Đông Timor 71,0
  129. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 70,5
  130. Ethiopia Ethiopia 70,2
  131. Honduras Honduras 69,3
  132. Polynésie thuộc Pháp Polynésie thuộc Pháp 68,9
  133. Maroc Maroc 68,6
  134. Bulgaria Bulgaria 68,1
  135. Brunei Brunei 68,1
  136. Iraq Iraq 67,9
  137. Swaziland Swaziland 67,9
  138. Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 66,7
  139. Samoa Samoa 65,2
  140. Tunisia Tunisia 64,4
  141. Jordan Jordan 64,1
  142. Sénégal Sénégal 63,8
  143. Đảo Norfolk Đảo Norfolk 62,6
  144. Gruzia Gruzia 62,3
  145. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 61,4
  146. Kenya Kenya 60,5
  147. Uzbekistan Uzbekistan 60,2
  148. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 59,0
  149. Wallis và Futuna Wallis và Futuna 55,8
  150. Yemen Yemen 55,3
  151. Litva Litva 55,3
  152. México México 53,9
  153. Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Turks và Caicos 52,0
  154. Burkina Faso Burkina Faso 51,2
  155. Bonaire, Sint Eustatius và Saba Bonaire, Sint Eustatius và Saba 49,4
  156. Montenegro Montenegro 49,1
  157. Ecuador Ecuador 49,1
  158. Fiji Fiji 48,0
  159. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 47,9
  160. Nicaragua Nicaragua 47,8
  161. Belarus Belarus 46,2
  162. Palau Palau 46,1
  163. Tajikistan Tajikistan 45,1
  164. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 44,2
  165. Iran Iran 43,8
  166. Panama Panama 43,5
  167. Quần đảo Cocos Quần đảo Cocos 42,6
  168. Colombia Colombia 42,4
  169. Tanzania Tanzania 42,1
  170. Guinée Guinée 41,2
  171. Eritrea Eritrea 41,0
  172. Afghanistan Afghanistan 41,0
  173. Cameroon Cameroon 40,8
  174. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 39,6
  175. Latvia Latvia 35,3
  176. Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe 34,8
  177. Djibouti Djibouti 34,1
  178. Madagascar Madagascar 33,0
  179. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 32,2
  180. Liberia Liberia 31,7
  181. Venezuela Venezuela 30,6
  182. Zimbabwe Zimbabwe 30,0
  183. Estonia Estonia 29,6
  184. Saint-Pierre và Miquelon Saint-Pierre và Miquelon 29,2
  185. Lào Lào 26,8
  186. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 26,8
  187. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 26,8
  188. Mozambique Mozambique 26,2
  189. Bahamas Bahamas 24,2
  190. Brasil Brasil 22,4
  191. Peru Peru 22,2
  192. Chile Chile 22,2
  193. Thụy Điển Thụy Điển 20,4
  194. Sudan Sudan 20,2
  195. Vanuatu Vanuatu 19,3
  196. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 18,4
  197. Uruguay Uruguay 18,2
  198. Åland Åland 18,1
  199. Bhutan Bhutan 17,4
  200. Zambia Zambia 16,5
  201. New Zealand New Zealand 15,7
  202. Phần Lan Phần Lan 15,6
  203. Somalia Somalia 15,4
  204. Paraguay Paraguay 15,1
  205. Na Uy Na Uy 14,5
  206. Algérie Algérie 14,5
  207. Argentina Argentina 14,4
  208. Belize Belize 13,9
  209. Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 13,8
  210. Papua New Guinea Papua New Guinea 13,6
  211. Angola Angola 13,5
  212. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 12,7
  213. Oman Oman 12,5
  214. Nouvelle-Calédonie Nouvelle-Calédonie 11,9
  215. Niger Niger 10,9
  216. Turkmenistan Turkmenistan 10,8
  217. Mali Mali 10,8
  218. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 10,7
  219. Đảo Christmas Đảo Christmas 10,4
  220. Bolivia Bolivia 9,1
  221. Nga Nga 8,3
  222. Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 7,7
  223. Tchad Tchad 7,6
  224. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 7,0
  225. Úc Úc 5,6
  226. Niue Niue 5,6
  227. Kazakhstan Kazakhstan 5,6
  228. Gabon Gabon 5,5
  229. Guyane thuộc Pháp Guyane thuộc Pháp 4,1
  230. Guyana Guyana 3,6
  231. Libya Libya 3,5
  232. Suriname Suriname 3,3
  233. Canada Canada 3,3
  234. Iceland Iceland 3,0
  235. Mauritanie Mauritanie 2,9
  236. Botswana Botswana 2,6
  237. Namibia Namibia 2,5
  238. Mông Cổ Mông Cổ 1,7
  239. Tây Sahara Tây Sahara 1,5
  240. Quần đảo Pitcairn Quần đảo Pitcairn 1,0
  241. Quần đảo Falkland Quần đảo Falkland 0,3
  242. Greenland Greenland 0,0
  243. Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp 0,0
  244. Svalbard và Jan Mayen Svalbard và Jan Mayen 0,0

trang Quốc gia / Mật độ dân số

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Mật độ dân số

Bạn có thích DB-City?