Quốc gia / Lạm phát

Danh sách các nước bởi lạm phát.

Xếp hạng Lạm phát (2008)

  1. Quốc gia Thay đổi hàng năm
  1. Zimbabwe Zimbabwe 6.470,8 %
  2. Myanma Myanma 35,0 %
  3. Venezuela Venezuela 25,7 %
  4. Eritrea Eritrea 25,2 %
  5. Guinée Guinée 25,0 %
  6. Yemen Yemen 17,5 %
  7. Azerbaijan Azerbaijan 17,0 %
  8. Iran Iran 15,8 %
  9. Belarus Belarus 13,7 %
  10. Ethiopia Ethiopia 12,9 %
  11. Argentina Argentina 12,7 %
  12. Uzbekistan Uzbekistan 12,2 %
  13. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 11,4 %
  14. Ai Cập Ai Cập 10,7 %
  15. Ukraina Ukraina 10,0 %
  16. Tajikistan Tajikistan 9,2 %
  17. Haiti Haiti 9,1 %
  18. Nigeria Nigeria 9,1 %
  19. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 9,0 %
  20. Turkmenistan Turkmenistan 9,0 %
  21. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 8,9 %
  22. Moldova Moldova 8,9 %
  23. Seychelles Seychelles 8,9 %
  24. Ghana Ghana 8,8 %
  25. Qatar Qatar 8,5 %
  26. Tonga Tonga 8,2 %
  27. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 8,1 %
  28. Sierra Leone Sierra Leone 8,0 %
  29. Nga Nga 7,5 %
  30. Costa Rica Costa Rica 7,0 %
  31. Libya Libya 6,9 %
  32. Madagascar Madagascar 6,9 %
  33. Kazakhstan Kazakhstan 6,8 %
  34. Honduras Honduras 6,6 %
  35. Latvia Latvia 6,5 %
  36. Liberia Liberia 6,5 %
  37. Sri Lanka Sri Lanka 6,5 %
  38. Việt Nam Việt Nam 6,3 %
  39. Jamaica Jamaica 6,1 %
  40. Nepal Nepal 6,1 %
  41. Serbia Serbia 6,1 %
  42. Bolivia Bolivia 6,0 %
  43. Guatemala Guatemala 6,0 %
  44. Malawi Malawi 6,0 %
  45. Maldives Maldives 6,0 %
  46. Mauritanie Mauritanie 6,0 %
  47. Mauritius Mauritius 6,0 %
  48. Pakistan Pakistan 6,0 %
  49. Sudan Sudan 6,0 %
  50. Afghanistan Afghanistan 5,9 %
  51. Angola Angola 5,9 %
  52. Algérie Algérie 5,7 %
  53. Mozambique Mozambique 5,7 %
  54. Gruzia Gruzia 5,5 %
  55. Lesotho Lesotho 5,5 %
  56. Bangladesh Bangladesh 5,4 %
  57. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 5,4 %
  58. Bhutan Bhutan 5,3 %
  59. Estonia Estonia 5,3 %
  60. Indonesia Indonesia 5,3 %
  61. Namibia Namibia 5,3 %
  62. Nicaragua Nicaragua 5,2 %
  63. Botswana Botswana 5,0 %
  64. Mông Cổ Mông Cổ 5,0 %
  65. Qatar Qatar 5,0 %
  66. Rwanda Rwanda 5,0 %
  67. Syria Syria 5,0 %
  68. Tanzania Tanzania 5,0 %
  69. Uruguay Uruguay 5,0 %
  70. Romania Romania 5,0 %
  71. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 4,9 %
  72. Zambia Zambia 4,9 %
  73. Swaziland Swaziland 4,6 %
  74. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 4,6 %
  75. Armenia Armenia 4,5 %
  76. Lào Lào 4,5 %
  77. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 4,4 %
  78. Ấn Độ Ấn Độ 4,3 %
  79. Suriname Suriname 4,3 %
  80. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 4,3 %
  81. Uganda Uganda 4,2 %
  82. Brasil Brasil 4,1 %
  83. Burundi Burundi 4,0 %
  84. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 4,0 %
  85. Papua New Guinea Papua New Guinea 4,0 %
  86. Philippines Philippines 4,0 %
  87. Hungary Hungary 3,8 %
  88. Colombia Colombia 3,7 %
  89. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 3,7 %
  90. Đông Timor Đông Timor 3,7 %
  91. Bulgaria Bulgaria 3,6 %
  92. Campuchia Campuchia 3,5 %
  93. Djibouti Djibouti 3,5 %
  94. El Salvador El Salvador 3,5 %
  95. Gambia Gambia 3,5 %
  96. Jordan Jordan 3,5 %
  97. Kenya Kenya 3,5 %
  98. México México 3,5 %
  99. Oman Oman 3,5 %
  100. Litva Litva 3,4 %
  101. Paraguay Paraguay 3,4 %
  102. Hy Lạp Hy Lạp 3,2 %
  103. Guyana Guyana 3,2 %
  104. Fiji Fiji 3,1 %
  105. Albania Albania 3,0 %
  106. Tchad Tchad 3,0 %
  107. Chile Chile 3,0 %
  108. Comoros Comoros 3,0 %
  109. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 3,0 %
  110. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 3,0 %
  111. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 3,0 %
  112. Ecuador Ecuador 3,0 %
  113. Iceland Iceland 3,0 %
  114. Samoa Samoa 3,0 %
  115. Saint Lucia Saint Lucia 3,0 %
  116. Togo Togo 3,0 %
  117. Vanuatu Vanuatu 3,0 %
  118. Úc Úc 2,9 %
  119. Ba Lan Ba Lan 2,9 %
  120. Tunisia Tunisia 2,9 %
  121. Bahrain Bahrain 2,8 %
  122. Belize Belize 2,8 %
  123. Bénin Bénin 2,8 %
  124. Croatia Croatia 2,8 %
  125. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 2,7 %
  126. Cabo Verde Cabo Verde 2,6 %
  127. Kuwait Kuwait 2,6 %
  128. New Zealand New Zealand 2,6 %
  129. Hàn Quốc Hàn Quốc 2,5 %
  130. Liban Liban 2,5 %
  131. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 2,5 %
  132. Malaysia Malaysia 2,5 %
  133. Mali Mali 2,5 %
  134. Thái Lan Thái Lan 2,5 %
  135. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 2,5 %
  136. Barbados Barbados 2,4 %
  137. Panama Panama 2,4 %
  138. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 2,4 %
  139. Slovenia Slovenia 2,4 %
  140. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 2,3 %
  141. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2,3 %
  142. Malta Malta 2,3 %
  143. Slovakia Slovakia 2,3 %
  144. Na Uy Na Uy 2,2 %
  145. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 2,1 %
  146. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 2,1 %
  147. Luxembourg Luxembourg 2,1 %
  148. Hà Lan Hà Lan 2,1 %
  149. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 2,1 %
  150. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 2,0 %
  151. Bahamas Bahamas 2,0 %
  152. Burkina Faso Burkina Faso 2,0 %
  153. Canada Canada 2,0 %
  154. Gabon Gabon 2,0 %
  155. Grenada Grenada 2,0 %
  156. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 2,0 %
  157. Israel Israel 2,0 %
  158. Ý Ý 2,0 %
  159. Maroc Maroc 2,0 %
  160. Niger Niger 2,0 %
  161. Peru Peru 2,0 %
  162. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 2,0 %
  163. Thụy Điển Thụy Điển 2,0 %
  164. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2,0 %
  165. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 1,9 %
  166. Cameroon Cameroon 1,9 %
  167. Đan Mạch Đan Mạch 1,9 %
  168. Bỉ Bỉ 1,8 %
  169. Pháp Pháp 1,8 %
  170. Áo Áo 1,7 %
  171. Sénégal Sénégal 1,7 %
  172. Phần Lan Phần Lan 1,6 %
  173. Đức Đức 1,6 %
  174. Dominica Dominica 1,5 %
  175. Singapore Singapore 1,5 %
  176. Brunei Brunei 1,2 %
  177. Kiribati Kiribati 1,0 %
  178. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 1,0 %
  179. Nhật Bản Nhật Bản 0,8 %

trang Quốc gia / Lạm phát

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Lạm phát

Bạn có thích DB-City?