Quốc gia / Diện tích

Danh sách các nước và vùng lãnh thổ của khu vực.

Xếp hạng Diện tích

  1. Quốc gia km²
  1. Nga Nga 17.098.242
  2. Canada Canada 9.984.670
  3. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 9.677.332
  4. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 9.374.228
  5. Brasil Brasil 8.547.906
  6. Úc Úc 7.687.445
  7. Ấn Độ Ấn Độ 3.287.590
  8. Argentina Argentina 2.766.890
  9. Kazakhstan Kazakhstan 2.717.300
  10. Algérie Algérie 2.381.741
  11. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 2.345.410
  12. Đan Mạch Đan Mạch 2.210.579
  13. México México 1.972.550
  14. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 1.960.582
  15. Indonesia Indonesia 1.919.440
  16. Sudan Sudan 1.886.068
  17. Libya Libya 1.759.540
  18. Iran Iran 1.648.000
  19. Mông Cổ Mông Cổ 1.564.111
  20. Peru Peru 1.285.220
  21. Tchad Tchad 1.284.000
  22. Niger Niger 1.267.000
  23. Angola Angola 1.246.700
  24. Mali Mali 1.241.238
  25. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 1.219.912
  26. Colombia Colombia 1.138.910
  27. Ethiopia Ethiopia 1.127.127
  28. Bolivia Bolivia 1.098.580
  29. Mauritanie Mauritanie 1.030.700
  30. Ai Cập Ai Cập 1.001.450
  31. Tanzania Tanzania 945.087
  32. Nigeria Nigeria 923.768
  33. Venezuela Venezuela 916.445
  34. Namibia Namibia 825.418
  35. Pakistan Pakistan 803.940
  36. Mozambique Mozambique 801.590
  37. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 779.452
  38. Chile Chile 756.950
  39. Zambia Zambia 752.614
  40. Maroc Maroc 712.550
  41. Myanma Myanma 678.500
  42. Pháp Pháp 670.955
  43. Afghanistan Afghanistan 647.500
  44. Somalia Somalia 637.657
  45. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 622.984
  46. Nam Sudan Nam Sudan 619.745
  47. Ukraina Ukraina 603.700
  48. Botswana Botswana 600.370
  49. Madagascar Madagascar 587.040
  50. Kenya Kenya 582.650
  51. Yemen Yemen 527.970
  52. Thái Lan Thái Lan 514.000
  53. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 505.580
  54. Turkmenistan Turkmenistan 488.100
  55. Cameroon Cameroon 475.440
  56. Papua New Guinea Papua New Guinea 462.840
  57. Thụy Điển Thụy Điển 449.964
  58. Uzbekistan Uzbekistan 447.400
  59. Iraq Iraq 437.072
  60. Paraguay Paraguay 406.750
  61. Zimbabwe Zimbabwe 390.580
  62. Na Uy Na Uy 386.700
  63. Nhật Bản Nhật Bản 377.835
  64. Đức Đức 357.021
  65. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 342.000
  66. Phần Lan Phần Lan 338.145
  67. Malaysia Malaysia 329.750
  68. Việt Nam Việt Nam 329.560
  69. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 322.462
  70. Ba Lan Ba Lan 312.685
  71. Ý Ý 301.230
  72. Philippines Philippines 300.000
  73. Ecuador Ecuador 283.560
  74. Burkina Faso Burkina Faso 274.200
  75. New Zealand New Zealand 269.190
  76. Gabon Gabon 267.667
  77. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 262.287
  78. Guinée Guinée 245.857
  79. Ghana Ghana 239.460
  80. Romania Romania 237.500
  81. Lào Lào 236.800
  82. Uganda Uganda 236.040
  83. Guyana Guyana 214.970
  84. Oman Oman 212.460
  85. Belarus Belarus 207.600
  86. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 198.500
  87. Sénégal Sénégal 196.190
  88. Syria Syria 185.180
  89. Campuchia Campuchia 181.040
  90. Uruguay Uruguay 176.220
  91. Tunisia Tunisia 163.610
  92. Suriname Suriname 163.270
  93. Bangladesh Bangladesh 144.000
  94. Tajikistan Tajikistan 143.100
  95. Nepal Nepal 140.800
  96. Hy Lạp Hy Lạp 131.940
  97. Nicaragua Nicaragua 129.494
  98. Eritrea Eritrea 121.320
  99. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 120.540
  100. Malawi Malawi 118.480
  101. Bénin Bénin 112.620
  102. Honduras Honduras 112.090
  103. Liberia Liberia 111.370
  104. Bulgaria Bulgaria 110.910
  105. Cuba Cuba 110.860
  106. Guatemala Guatemala 108.890
  107. Iceland Iceland 103.000
  108. Hàn Quốc Hàn Quốc 98.480
  109. Hungary Hungary 93.030
  110. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 92.391
  111. Jordan Jordan 92.300
  112. Serbia Serbia 88.361
  113. Azerbaijan Azerbaijan 86.600
  114. Áo Áo 83.870
  115. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 82.880
  116. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 78.866
  117. Panama Panama 78.200
  118. Sierra Leone Sierra Leone 71.740
  119. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 70.280
  120. Gruzia Gruzia 69.700
  121. Sri Lanka Sri Lanka 65.610
  122. Litva Litva 65.200
  123. Latvia Latvia 64.589
  124. Togo Togo 56.785
  125. Croatia Croatia 56.542
  126. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 51.129
  127. Costa Rica Costa Rica 51.100
  128. Slovakia Slovakia 48.845
  129. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 48.730
  130. Bhutan Bhutan 47.000
  131. Estonia Estonia 45.226
  132. Hà Lan Hà Lan 42.519
  133. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 41.290
  134. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 36.120
  135. Moldova Moldova 33.843
  136. Bỉ Bỉ 30.528
  137. Lesotho Lesotho 30.355
  138. Armenia Armenia 29.800
  139. Albania Albania 28.748
  140. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 28.450
  141. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 28.051
  142. Burundi Burundi 27.830
  143. Haiti Haiti 27.750
  144. Rwanda Rwanda 26.338
  145. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 25.333
  146. Djibouti Djibouti 23.000
  147. Belize Belize 22.966
  148. El Salvador El Salvador 21.040
  149. Israel Israel 20.770
  150. Slovenia Slovenia 20.273
  151. Fiji Fiji 18.270
  152. Kuwait Kuwait 17.820
  153. Swaziland Swaziland 17.363
  154. Đông Timor Đông Timor 15.007
  155. Bahamas Bahamas 13.940
  156. Montenegro Montenegro 13.800
  157. Vanuatu Vanuatu 12.200
  158. Qatar Qatar 11.437
  159. Gambia Gambia 11.300
  160. Jamaica Jamaica 10.991
  161. Liban Liban 10.452
  162. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 9.250
  163. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 6.520
  164. Brunei Brunei 5.770
  165. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 5.128
  166. Cabo Verde Cabo Verde 4.033
  167. Samoa Samoa 2.944
  168. Luxembourg Luxembourg 2.586
  169. Comoros Comoros 2.170
  170. Mauritius Mauritius 2.040
  171. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 1.001
  172. Kiribati Kiribati 811
  173. Dominica Dominica 754
  174. Tonga Tonga 748
  175. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 702
  176. Singapore Singapore 693
  177. Bahrain Bahrain 665
  178. Saint Lucia Saint Lucia 616
  179. Andorra Andorra 468
  180. Palau Palau 458
  181. Seychelles Seychelles 455
  182. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 443
  183. Barbados Barbados 431
  184. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 389
  185. Grenada Grenada 344
  186. Malta Malta 316
  187. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 261
  188. Maldives Maldives 227
  189. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 181
  190. Liechtenstein Liechtenstein 160
  191. San Marino San Marino 61
  192. Tuvalu Tuvalu 26
  193. Nauru Nauru 21
  194. Monaco Monaco 2
  195. Thành Vatican Thành Vatican 1

Xếp hạng Diện tích / Nhà nước

  1. Quốc gia km²
  1. Nga Nga 17.098.242
  2. Canada Canada 9.984.670
  3. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 9.640.011
  4. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 9.363.740
  5. Brasil Brasil 8.547.906
  6. Úc Úc 7.686.850
  7. Ấn Độ Ấn Độ 3.287.590
  8. Argentina Argentina 2.766.890
  9. Kazakhstan Kazakhstan 2.717.300
  10. Algérie Algérie 2.381.741
  11. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 2.345.410
  12. Greenland Greenland 2.166.086
  13. México México 1.972.550
  14. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 1.960.582
  15. Indonesia Indonesia 1.919.440
  16. Sudan Sudan 1.886.068
  17. Libya Libya 1.759.540
  18. Iran Iran 1.648.000
  19. Mông Cổ Mông Cổ 1.564.111
  20. Peru Peru 1.285.220
  21. Tchad Tchad 1.284.000
  22. Niger Niger 1.267.000
  23. Angola Angola 1.246.700
  24. Mali Mali 1.241.238
  25. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 1.219.912
  26. Colombia Colombia 1.138.910
  27. Ethiopia Ethiopia 1.127.127
  28. Bolivia Bolivia 1.098.580
  29. Mauritanie Mauritanie 1.030.700
  30. Ai Cập Ai Cập 1.001.450
  31. Tanzania Tanzania 945.087
  32. Nigeria Nigeria 923.768
  33. Venezuela Venezuela 916.445
  34. Namibia Namibia 825.418
  35. Pakistan Pakistan 803.940
  36. Mozambique Mozambique 801.590
  37. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 779.452
  38. Chile Chile 756.950
  39. Zambia Zambia 752.614
  40. Myanma Myanma 678.500
  41. Afghanistan Afghanistan 647.500
  42. Somalia Somalia 637.657
  43. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 622.984
  44. Nam Sudan Nam Sudan 619.745
  45. Ukraina Ukraina 603.700
  46. Botswana Botswana 600.370
  47. Madagascar Madagascar 587.040
  48. Kenya Kenya 582.650
  49. Pháp Pháp 547.030
  50. Yemen Yemen 527.970
  51. Thái Lan Thái Lan 514.000
  52. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 505.580
  53. Turkmenistan Turkmenistan 488.100
  54. Cameroon Cameroon 475.440
  55. Papua New Guinea Papua New Guinea 462.840
  56. Thụy Điển Thụy Điển 449.964
  57. Uzbekistan Uzbekistan 447.400
  58. Maroc Maroc 446.550
  59. Iraq Iraq 437.072
  60. Paraguay Paraguay 406.750
  61. Zimbabwe Zimbabwe 390.580
  62. Nhật Bản Nhật Bản 377.835
  63. Đức Đức 357.021
  64. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 342.000
  65. Phần Lan Phần Lan 336.618
  66. Malaysia Malaysia 329.750
  67. Việt Nam Việt Nam 329.560
  68. Na Uy Na Uy 324.220
  69. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 322.462
  70. Ba Lan Ba Lan 312.685
  71. Ý Ý 301.230
  72. Philippines Philippines 300.000
  73. Ecuador Ecuador 283.560
  74. Burkina Faso Burkina Faso 274.200
  75. New Zealand New Zealand 268.680
  76. Gabon Gabon 267.667
  77. Tây Sahara Tây Sahara 266.000
  78. Guinée Guinée 245.857
  79. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 243.820
  80. Ghana Ghana 239.460
  81. Romania Romania 237.500
  82. Lào Lào 236.800
  83. Uganda Uganda 236.040
  84. Guyana Guyana 214.970
  85. Oman Oman 212.460
  86. Belarus Belarus 207.600
  87. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 198.500
  88. Sénégal Sénégal 196.190
  89. Syria Syria 185.180
  90. Campuchia Campuchia 181.040
  91. Uruguay Uruguay 176.220
  92. Tunisia Tunisia 163.610
  93. Suriname Suriname 163.270
  94. Bangladesh Bangladesh 144.000
  95. Tajikistan Tajikistan 143.100
  96. Nepal Nepal 140.800
  97. Hy Lạp Hy Lạp 131.940
  98. Nicaragua Nicaragua 129.494
  99. Eritrea Eritrea 121.320
  100. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 120.540
  101. Malawi Malawi 118.480
  102. Bénin Bénin 112.620
  103. Honduras Honduras 112.090
  104. Liberia Liberia 111.370
  105. Bulgaria Bulgaria 110.910
  106. Cuba Cuba 110.860
  107. Guatemala Guatemala 108.890
  108. Iceland Iceland 103.000
  109. Hàn Quốc Hàn Quốc 98.480
  110. Hungary Hungary 93.030
  111. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 92.391
  112. Jordan Jordan 92.300
  113. Serbia Serbia 88.361
  114. Azerbaijan Azerbaijan 86.600
  115. Guyane thuộc Pháp Guyane thuộc Pháp 86.504
  116. Áo Áo 83.870
  117. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 82.880
  118. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 78.866
  119. Panama Panama 78.200
  120. Sierra Leone Sierra Leone 71.740
  121. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 70.280
  122. Gruzia Gruzia 69.700
  123. Sri Lanka Sri Lanka 65.610
  124. Litva Litva 65.200
  125. Latvia Latvia 64.589
  126. Svalbard và Jan Mayen Svalbard và Jan Mayen 62.422
  127. Togo Togo 56.785
  128. Croatia Croatia 56.542
  129. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 51.129
  130. Costa Rica Costa Rica 51.100
  131. Slovakia Slovakia 48.845
  132. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 48.730
  133. Bhutan Bhutan 47.000
  134. Estonia Estonia 45.226
  135. Đan Mạch Đan Mạch 43.094
  136. Hà Lan Hà Lan 41.526
  137. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 41.290
  138. Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc 36.188
  139. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 36.120
  140. Moldova Moldova 33.843
  141. Bỉ Bỉ 30.528
  142. Lesotho Lesotho 30.355
  143. Armenia Armenia 29.800
  144. Albania Albania 28.748
  145. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 28.450
  146. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 28.051
  147. Burundi Burundi 27.830
  148. Haiti Haiti 27.750
  149. Rwanda Rwanda 26.338
  150. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 25.333
  151. Djibouti Djibouti 23.000
  152. Belize Belize 22.966
  153. El Salvador El Salvador 21.040
  154. Israel Israel 20.770
  155. Slovenia Slovenia 20.273
  156. Nouvelle-Calédonie Nouvelle-Calédonie 19.060
  157. Fiji Fiji 18.270
  158. Kuwait Kuwait 17.820
  159. Swaziland Swaziland 17.363
  160. Đông Timor Đông Timor 15.007
  161. Bahamas Bahamas 13.940
  162. Montenegro Montenegro 13.800
  163. Vanuatu Vanuatu 12.200
  164. Quần đảo Falkland Quần đảo Falkland 12.173
  165. Qatar Qatar 11.437
  166. Gambia Gambia 11.300
  167. Jamaica Jamaica 10.991
  168. Liban Liban 10.452
  169. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 9.250
  170. Puerto Rico Puerto Rico 8.870
  171. Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp 7.829
  172. Nhà nước Palestine Nhà nước Palestine 6.520
  173. Brunei Brunei 5.770
  174. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 5.128
  175. Polynésie thuộc Pháp Polynésie thuộc Pháp 4.167
  176. Cabo Verde Cabo Verde 4.033
  177. Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich 3.903
  178. Samoa Samoa 2.944
  179. Luxembourg Luxembourg 2.586
  180. Réunion Réunion 2.517
  181. Comoros Comoros 2.170
  182. Mauritius Mauritius 2.040
  183. Guadeloupe Guadeloupe 1.780
  184. Åland Åland 1.527
  185. Quần đảo Faroe Quần đảo Faroe 1.399
  186. Hồng Kông Hồng Kông 1.104
  187. Martinique Martinique 1.100
  188. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 1.001
  189. Kiribati Kiribati 811
  190. Dominica Dominica 754
  191. Tonga Tonga 748
  192. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 702
  193. Singapore Singapore 693
  194. Bahrain Bahrain 665
  195. Saint Lucia Saint Lucia 616
  196. Đảo Man Đảo Man 572
  197. Guam Guam 549
  198. Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Bắc Mariana 477
  199. Andorra Andorra 468
  200. Palau Palau 458
  201. Seychelles Seychelles 455
  202. Curaçao Curaçao 444
  203. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 443
  204. Barbados Barbados 431
  205. Quần đảo Turks và Caicos Quần đảo Turks và Caicos 430
  206. Đảo Heard và quần đảo McDonald Đảo Heard và quần đảo McDonald 412
  207. Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha Saint Helena, Ascension và Tristan da Cunha 410
  208. Saint Vincent và Grenadines Saint Vincent và Grenadines 389
  209. Mayotte Mayotte 374
  210. Quần đảo Virgin thuộc Mỹ Quần đảo Virgin thuộc Mỹ 352
  211. Grenada Grenada 344
  212. Bonaire, Sint Eustatius và Saba Bonaire, Sint Eustatius và Saba 322
  213. Malta Malta 316
  214. Wallis và Futuna Wallis và Futuna 274
  215. Quần đảo Cayman Quần đảo Cayman 262
  216. Saint Kitts và Nevis Saint Kitts và Nevis 261
  217. Niue Niue 260
  218. Saint-Pierre và Miquelon Saint-Pierre và Miquelon 242
  219. Quần đảo Cook Quần đảo Cook 240
  220. Maldives Maldives 227
  221. Samoa thuộc Mỹ Samoa thuộc Mỹ 199
  222. Aruba Aruba 193
  223. Quần đảo Marshall Quần đảo Marshall 181
  224. Liechtenstein Liechtenstein 160
  225. Quần đảo Virgin thuộc Anh Quần đảo Virgin thuộc Anh 153
  226. Đảo Christmas Đảo Christmas 135
  227. Jersey Jersey 116
  228. Anguilla Anguilla 102
  229. Montserrat Montserrat 102
  230. Guernsey Guernsey 78
  231. San Marino San Marino 61
  232. Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh 60
  233. Đảo Bouvet Đảo Bouvet 58
  234. Bermuda Bermuda 53
  235. Saint-Martin Saint-Martin 53
  236. Quần đảo Pitcairn Quần đảo Pitcairn 47
  237. Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 41
  238. Đảo Norfolk Đảo Norfolk 34
  239. Sint Maarten Sint Maarten 34
  240. Ma Cao Ma Cao 29
  241. Tuvalu Tuvalu 26
  242. Saint-Barthélemy Saint-Barthélemy 25
  243. Nauru Nauru 21
  244. Quần đảo Cocos Quần đảo Cocos 14
  245. Tokelau Tokelau 10
  246. Gibraltar Gibraltar 6
  247. Monaco Monaco 2
  248. Thành Vatican Thành Vatican 1

trang Quốc gia / Diện tích

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Diện tích

Bạn có thích DB-City?