Quốc gia / Chỉ số phát triển con người

Đánh giá của các nước bởi chỉ số phát triển con người (HDI)

Xếp hạng Chỉ số phát triển con người (2010)

  1. Quốc gia
  1. San Marino San Marino 0,954
  2. Monaco Monaco 0,946
  3. Na Uy Na Uy 0,938
  4. Úc Úc 0,937
  5. New Zealand New Zealand 0,907
  6. Hoa Kỳ Hoa Kỳ 0,902
  7. Thành Vatican Thành Vatican 0,900
  8. Cộng hòa Ireland Cộng hòa Ireland 0,895
  9. Liechtenstein Liechtenstein 0,891
  10. Hà Lan Hà Lan 0,890
  11. Canada Canada 0,888
  12. Đức Đức 0,885
  13. Thụy Điển Thụy Điển 0,885
  14. Nhật Bản Nhật Bản 0,884
  15. Hàn Quốc Hàn Quốc 0,877
  16. Thụy Sĩ Thụy Sĩ 0,874
  17. Pháp Pháp 0,872
  18. Israel Israel 0,872
  19. Phần Lan Phần Lan 0,871
  20. Iceland Iceland 0,869
  21. Bỉ Bỉ 0,867
  22. Đan Mạch Đan Mạch 0,866
  23. Tây Ban Nha Tây Ban Nha 0,863
  24. Hy Lạp Hy Lạp 0,855
  25. Ý Ý 0,854
  26. Luxembourg Luxembourg 0,852
  27. Áo Áo 0,851
  28. Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 0,849
  29. Singapore Singapore 0,846
  30. Cộng hòa Séc Cộng hòa Séc 0,841
  31. Slovenia Slovenia 0,828
  32. Andorra Andorra 0,824
  33. Slovakia Slovakia 0,818
  34. Malta Malta 0,815
  35. Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 0,815
  36. Grenada Grenada 0,813
  37. Estonia Estonia 0,812
  38. Cộng hòa Síp Cộng hòa Síp 0,810
  39. Brunei Brunei 0,805
  40. Hungary Hungary 0,805
  41. Qatar Qatar 0,803
  42. Bahrain Bahrain 0,801
  43. Ba Lan Ba Lan 0,795
  44. Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha 0,795
  45. Barbados Barbados 0,788
  46. Bahamas Bahamas 0,784
  47. Chile Chile 0,783
  48. Litva Litva 0,783
  49. Cuba Cuba 0,776
  50. Argentina Argentina 0,775
  51. Kuwait Kuwait 0,771
  52. Latvia Latvia 0,769
  53. Montenegro Montenegro 0,769
  54. Croatia Croatia 0,767
  55. Romania Romania 0,767
  56. Uruguay Uruguay 0,765
  57. Antigua và Barbuda Antigua và Barbuda 0,764
  58. Libya Libya 0,755
  59. Panama Panama 0,755
  60. México México 0,750
  61. Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi 0,750
  62. Malaysia Malaysia 0,744
  63. Bulgaria Bulgaria 0,743
  64. Liban Liban 0,739
  65. Trinidad và Tobago Trinidad và Tobago 0,736
  66. Serbia Serbia 0,735
  67. Belarus Belarus 0,732
  68. Costa Rica Costa Rica 0,725
  69. Dominica Dominica 0,724
  70. Peru Peru 0,723
  71. Albania Albania 0,719
  72. Nga Nga 0,719
  73. Kazakhstan Kazakhstan 0,714
  74. Azerbaijan Azerbaijan 0,713
  75. Bosna và Hercegovina Bosna và Hercegovina 0,710
  76. Ukraina Ukraina 0,710
  77. Iran Iran 0,702
  78. Cộng hòa Macedonia Cộng hòa Macedonia 0,701
  79. Mauritius Mauritius 0,701
  80. Brasil Brasil 0,699
  81. Gruzia Gruzia 0,698
  82. Venezuela Venezuela 0,696
  83. Armenia Armenia 0,695
  84. Ecuador Ecuador 0,695
  85. Belize Belize 0,694
  86. Colombia Colombia 0,689
  87. Jamaica Jamaica 0,688
  88. Tunisia Tunisia 0,683
  89. Jordan Jordan 0,681
  90. Thổ Nhĩ Kỳ Thổ Nhĩ Kỳ 0,679
  91. Algérie Algérie 0,677
  92. Tonga Tonga 0,677
  93. Fiji Fiji 0,669
  94. Turkmenistan Turkmenistan 0,669
  95. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 0,663
  96. Cộng hòa Dominica Cộng hòa Dominica 0,663
  97. El Salvador El Salvador 0,659
  98. Sri Lanka Sri Lanka 0,658
  99. Thái Lan Thái Lan 0,654
  100. Gabon Gabon 0,648
  101. Suriname Suriname 0,646
  102. Bolivia Bolivia 0,643
  103. Paraguay Paraguay 0,640
  104. Philippines Philippines 0,638
  105. Botswana Botswana 0,633
  106. Moldova Moldova 0,623
  107. Mông Cổ Mông Cổ 0,622
  108. Ai Cập Ai Cập 0,620
  109. Bhutan Bhutan 0,619
  110. Uzbekistan Uzbekistan 0,617
  111. Liên bang Micronesia Liên bang Micronesia 0,614
  112. Guyana Guyana 0,611
  113. Namibia Namibia 0,606
  114. Honduras Honduras 0,604
  115. Maldives Maldives 0,602
  116. Indonesia Indonesia 0,600
  117. Kyrgyzstan Kyrgyzstan 0,598
  118. Cộng hòa Nam Phi Cộng hòa Nam Phi 0,597
  119. Syria Syria 0,589
  120. Tajikistan Tajikistan 0,580
  121. Iraq Iraq 0,573
  122. Việt Nam Việt Nam 0,572
  123. Maroc Maroc 0,567
  124. Nicaragua Nicaragua 0,565
  125. Guatemala Guatemala 0,560
  126. Guinea Xích Đạo Guinea Xích Đạo 0,538
  127. Cabo Verde Cabo Verde 0,534
  128. Ấn Độ Ấn Độ 0,519
  129. Kiribati Kiribati 0,515
  130. Đông Timor Đông Timor 0,502
  131. Swaziland Swaziland 0,498
  132. Lào Lào 0,497
  133. Campuchia Campuchia 0,494
  134. Quần đảo Solomon Quần đảo Solomon 0,494
  135. Pakistan Pakistan 0,490
  136. Cộng hòa Congo Cộng hòa Congo 0,489
  137. São Tomé và Príncipe São Tomé và Príncipe 0,488
  138. Kenya Kenya 0,470
  139. Bangladesh Bangladesh 0,469
  140. Ghana Ghana 0,467
  141. Cameroon Cameroon 0,460
  142. Myanma Myanma 0,451
  143. Yemen Yemen 0,439
  144. Bénin Bénin 0,435
  145. Madagascar Madagascar 0,435
  146. Mauritanie Mauritanie 0,433
  147. Papua New Guinea Papua New Guinea 0,431
  148. Comoros Comoros 0,428
  149. Nepal Nepal 0,428
  150. Togo Togo 0,428
  151. Lesotho Lesotho 0,427
  152. Nigeria Nigeria 0,423
  153. Uganda Uganda 0,422
  154. Sénégal Sénégal 0,411
  155. Haiti Haiti 0,404
  156. Angola Angola 0,403
  157. Djibouti Djibouti 0,402
  158. Tanzania Tanzania 0,398
  159. Bờ Biển Ngà Bờ Biển Ngà 0,397
  160. Zambia Zambia 0,395
  161. Gambia Gambia 0,390
  162. Malawi Malawi 0,385
  163. Rwanda Rwanda 0,385
  164. Sudan Sudan 0,379
  165. Afghanistan Afghanistan 0,349
  166. Guinée Guinée 0,340
  167. Ethiopia Ethiopia 0,328
  168. Sierra Leone Sierra Leone 0,317
  169. Cộng hòa Trung Phi Cộng hòa Trung Phi 0,315
  170. Mali Mali 0,309
  171. Burkina Faso Burkina Faso 0,305
  172. Liberia Liberia 0,300
  173. Tchad Tchad 0,295
  174. Guiné-Bissau Guiné-Bissau 0,289
  175. Mozambique Mozambique 0,284
  176. Burundi Burundi 0,282
  177. Niger Niger 0,261
  178. Cộng hòa Dân chủ Congo Cộng hòa Dân chủ Congo 0,239
  179. Zimbabwe Zimbabwe 0,140

trang Quốc gia / Chỉ số phát triển con người

liên kết trực tiếp
Facebook, Twitter, Google+

Bình luận Quốc gia / Chỉ số phát triển con người

Bạn có thích DB-City?